Cách dùng "几天不见你会打趣了" (jǐ tiān bú jiàn nǐ huì dǎ qù le) trong hội thoại tiếng Trung
几天不见你会打趣了
Mấy ngày không gặp, huynh biết trêu người rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
25:26
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是这里 | hái shì zhè lǐ | hay là chỗ này? |
| 2▶ | 几天不见你会打趣了 | jǐ tiān bú jiàn nǐ huì dǎ qù le | Mấy ngày không gặp, huynh biết trêu người rồi đấy. |
| 3 | 这伤早好了 但这边呢 还是有点疼的 | zhè shāng zǎo hǎo le dàn zhè biān ne hái shì yǒu diǎn téng de | Vết thương này khỏi từ lâu rồi. Nhưng chỗ này vẫn còn hơi đau. |
