Cách dùng "♫趁你沉睡的时候♫ 没事" (♫ chèn nǐ chén shuì de shí hòu ♫ méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
♫趁你沉睡的时候♫ 没事
♫ Nhân lúc người đang say ngủ ♫ Không sao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
12:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不要那么紧张 一般越紧张就越害怕 | bú yào nà me jǐn zhāng yì bān yuè jǐn zhāng jiù yuè hài pà | Đừng căng thẳng như vậy. Bình thường càng căng thẳng sẽ càng sợ. |
| 2▶ | ♫趁你沉睡的时候♫ 没事 | ♫ chèn nǐ chén shuì de shí hòu ♫ méi shì | ♫ Nhân lúc người đang say ngủ ♫ Không sao. |
| 3 | ♫淡淡地流走♫ 打了麻药 就不会那么疼了 | ♫ dàn dàn dì liú zǒu ♫ dǎ le má yào jiù bú huì nà me téng le | ♫ Lại chậm rãi trôi đi ♫ thì sẽ không đau nữa. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ gěi nín yì bǎi wàn zuò wéi bǔ cháng nín kàn zěn me yàngtôi sẽ cho anh một triệu xem như đền đáp, anh thấy thế nào?

HSK 5
0:03s
zhè wǒ gàn hǎo jǐ bèi zi dōu zhēng bù lái zhè me duō qiánTôi làm mấy đời cũng không kiếm được nhiều tiền như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ sān fān liǎng cì dì zá nǐ qīn lǎo zi shì baCon cứ ba lần bốn lượt đánh bố ruột của con đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì le wǒ bú huì rèn nǐ de nǐ lái wǒ jiāTôi đã nói bao nhiêu với ông rồi, tôi sẽ không nhận lại ông, ông đến nhà tôi

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè me yí gè qióng kùn liáo dǎo de dì fāng shēng huóCon sống ở một nơi nghèo hèn rách nát như vậy

HSK 4
0:03s
lěng jìng lěng jìng lěng jìng nǐ gēn gè wài rén luō suo shén meBình tĩnh, bình tĩnh, bình tĩnh! Một người ngoài như ông lải nhải cái gì hả?

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng shuí duì nǐ shì zhēn de hǎoCon tự suy nghĩ cho kỹ, ai mới là người thật lòng tốt với con!

HSK 4
0:03s
gěi hōng chū qù le nǐ shuō shuài bù shuàiđuổi cổ anh ta ra ngoài, con nói xem có bảnh không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
qián liǎng tiān zhī dào de tā bù ràng shuōHai ngày trước mới biết được. Em ấy không cho nói.

HSK 5
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō le wǒ bú huì rèn tā deCon đã nói với ông ta là con sẽ không nhận ông ấy.

HSK 4
0:03s
tā gěi wǒ mǎi de yī fú hái yǒu xié wǒ dōu gěi rēng huí qù leQuần áo hay giày mà ông ta mua cho con đều vứt lại cho ông ta hết rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ men shì mǎ shàng yào gāo kǎo de rén laCác con là những người sắp phải thi đại học đấy!

HSK 5
0:03s
zhè me duō nián xué de dōu bái xué leHọc hành nhiều năm như vậy chẳng phải công cốc rồi sao?

HSK 7
0:03s




