Cách dùng "没名字陌生号" (méi míng zì mò shēng hào) trong hội thoại tiếng Trung
没名字陌生号
Không có tên, số lạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这占着手呢 你看看谁 | wǒ zhè zhàn zhuó shǒu ne nǐ kàn kàn shuí | Tôi đang bận, anh xem xem là ai. |
| 2▶ | 没名字陌生号 | méi míng zì mò shēng hào | Không có tên, số lạ. |
| 3 | 你帮我接一下 嗯 | nǐ bāng wǒ jiē yī xià ń | Anh bắt máy giúp tôi đi. Ừ. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me zǒng shì xǐ huān zài zì jǐ shēn shàng zhǎo yuán yīntại sao em cứ thích tìm nguyên nhân từ phía mình vậy?

HSK 3
0:03s
wǒ men píng shí kàn dào péng yǒu bù kāi xīnThường ngày lúc chúng ta nhìn thấy bạn bè không vui,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén shēng qì le jiù jué de shì zì jǐ de cuòNgười khác tức giận thì cảm thấy là lỗi của mình.

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì rú guǒ shì bié rén zuò de huà suàn bù suàn cuòchuyện như vậy nếu do người khác làm, thì có được xem là sai không,

HSK 5
0:03s
zhào huá guāng yào rèn tā tā xiǎng dé měiTriệu Hoa Quang muốn nhận lại anh ấy. Ông ta mơ đi.

HSK 4
0:03s
bà měi tiān yǐ jīng gòu máng le shuō zhè xiē ràng tā xīn fán gàn shén meMỗi ngày bố đã bận lắm rồi, nói những chuyện này để bố phiền lòng thêm làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà tā xiǎng shuō jiù shuō bù xiǎng shuō suàn lenó muốn nói thì nói, không muốn nói thì thôi.








