Cách dùng "没名字陌生号" (méi míng zì mò shēng hào) trong hội thoại tiếng Trung
没名字陌生号
Không có tên, số lạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这占着手呢 你看看谁 | wǒ zhè zhàn zhuó shǒu ne nǐ kàn kàn shuí | Tôi đang bận, anh xem xem là ai. |
| 2▶ | 没名字陌生号 | méi míng zì mò shēng hào | Không có tên, số lạ. |
| 3 | 你帮我接一下 嗯 | nǐ bāng wǒ jiē yī xià ń | Anh bắt máy giúp tôi đi. Ừ. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
bà nǐ zuò de zhè ge ròu mò dòu fǔ zhēn hǎo chīBố, bố làm món đậu phụ thịt băm này ngon thật đấy!

HSK 1
0:03s
dào shí hòu líng xiāo hé zi qiū dào běi jīng shàng dà xué leĐến lúc đấy Lăng Tiêu với Tử Thu đến Bắc Kinh học đại học,

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì lǐ hǎi cháo qǐng wèn nǐ nǎ wèi aTôi không phải là Lý Hải Triều, xin hỏi ai vậy?

HSK 5
0:03s
zi qiū wài pó huó zhe de shí hòu a jīng cháng tí qǐ nǐ láiLúc bà ngoại của Tử Thu còn sống thường xuyên nhắc đến anh.

HSK 6
0:03s
hòu lái yě jiù shì tā èr yí ǒu ěr huì tí tíSau này thì dì hai của nó cũng thi thoảng nhắc đến,

HSK 5
0:03s













