Cách dùng "没名字陌生号" (méi míng zì mò shēng hào) trong hội thoại tiếng Trung
没名字陌生号
Không có tên, số lạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这占着手呢 你看看谁 | wǒ zhè zhàn zhuó shǒu ne nǐ kàn kàn shuí | Tôi đang bận, anh xem xem là ai. |
| 2▶ | 没名字陌生号 | méi míng zì mò shēng hào | Không có tên, số lạ. |
| 3 | 你帮我接一下 嗯 | nǐ bāng wǒ jiē yī xià ń | Anh bắt máy giúp tôi đi. Ừ. |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s
wǒ jué de lín jū hái shì yào xiān huí bì yī xiàTôi thấy hàng xóm vẫn nên tránh mặt thì hơn.

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè me dà rén bù dǒng shì aMột người lớn như anh sao không biết điều gì hết vậy?

HSK 6
0:03s
hái zi bì jìng zhǎng dà le ma wǒ xiǎng xiān jiàn jiàn hái zidù gì thằng bé cũng đã lớn rồi, tôi muốn gặp mặt con trước,

HSK 6
0:03s
nǐ jiù shuō ba nǐ zhè cì lái shì gàn má lái leAnh cứ nói đi, lần này anh đến đây để làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē nín gēn zi qiū yì diǎn guān xì dōu méi yǒuanh và Tử Thu, hai người không có quan hệ gì cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s










