Cách dùng "他们怎么都 这么好意思呀" (tā men zěn me dōu zhè me hǎo yì si ya) trong hội thoại tiếng Trung
他们怎么都 这么好意思呀
Sao họ có thể mặt dày như vậy chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
32:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你没听爸说的 大不了就打官司 | nǐ méi tīng bà shuō de dà bù liǎo jiù dǎ guān sī | Anh không nghe bố nói sao? Nhiều lắm thì kiện lên tòa. |
| 2▶ | 他们怎么都 这么好意思呀 | tā men zěn me dōu zhè me hǎo yì si ya | Sao họ có thể mặt dày như vậy chứ? |
| 3 | 刚走了一个高管太太 又来一个暴发户 | gāng zǒu le yí gè gāo guǎn tài tài yòu lái yí gè bào fā hù | Vừa tiễn một bà quản lý cấp cao thì một ông nhà giàu lại đến, |
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men zěn me zhī dào qí míng yuè dōu kàn jiàn leSao hai người biết được vậy? Tề Minh Nguyệt trông thấy rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng shuō guò le wǒ bù xiǎng shuō wǒ bù xiǎng dā lǐ tāEm đã nói rồi, em không muốn nói, em không muốn nhắc đến ông ta,

HSK 5
0:03s
xíng le nǐ men liǎ bié chǔ zài zhè gēn mén shén sì de wǒ hái dé nòng càiĐược rồi. Hai người đừng trơ ra đấy nữa, như thần giữ cửa vậy. Em còn phải vặt rau nữa.

HSK 5
0:03s
tā zhǎo nǐ dào dǐ gàn shén me tā xiǎng rèn wǒ bèi wǒ jù jué leRốt cuộc ông ta tìm anh làm gì? Ông ta muốn nhận lại anh nhưng bị anh từ chối rồi!

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng wǒ bù shuō de shí hòu jiù yì wèi zhe wǒ bù xiǎng ràng bié rén zhī dàoLúc anh không nói tức là không muốn để người biết được!

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì xián de ya nǐ yào jué de tè bié xián de huàEm rảnh lắm đúng không? Nếu em thấy mình rảnh quá

HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi ràng nǐ mā duō gěi nǐ bào diǎn péi xùn bānthì nên kêu mẹ em đăng ký thêm vài lớp học thêm cho em đi!

HSK 3
0:03s
xiǎo gē shuō le nǐ bié wǎng xīn lǐ qù wǒ bāng nǐ dǎ tāCậu đừng để bụng những gì anh nhỏ nói, mình đánh anh ấy giúp cậu!

HSK 3
0:03s
nǐ qù xiū xī wǒ qù zhǎo tā nà gē nǐ yào bǎ tā dài huí lái aEm đi nghỉ đi, anh đi theo em ấy. Vậy anh phải đưa cậu ấy về đấy!

HSK 7
0:03s
jīng cháng shì tā rě le nǐ nǐ hái zài shēng qìlần nào cũng là nó kiếm chuyện trước, lúc em còn tức







