Cách dùng "给妾身题一两字啊" (gěi qiè shēn tí yī liǎng zì a) trong hội thoại tiếng Trung
给妾身题一两字啊
gěi qiè shēn tí yī liǎng zì a
đề vài chữ cho thiếp đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
11:35
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 既然有如此宝墨 贵妃娘娘 不如就用此墨 | jì rán yǒu rú cǐ bǎo mò guì fēi niáng niáng bù rú jiù yòng cǐ mò | Không ngờ lại có thỏi mực quý như vậy. Quý phi nương nương, chi bằng cứ dùng thỏi mực này |
| 2▶ | 给妾身题一两字啊 | gěi qiè shēn tí yī liǎng zì a | đề vài chữ cho thiếp đi. |
| 3 | 母妃以丹青见长 | mǔ fēi yǐ dān qīng jiàn zhǎng | Mẫu phi vốn giỏi hội họa, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ bú huì hái zài xiǎng zhe nà ge qī jiǔ bađừng bảo cô vẫn còn nghĩ đến tên Thích Cửu đó đấy nhé.

HSK 4
0:03s
wèi le yí gè nán rén shāng shén kě bù zhí deHao tâm tổn trí vì một nam nhân thật chẳng đáng chút nào.

HSK 7
0:03s
yī xīn xiàng fú de rén chāo jīng yīng gāi shì cháng shìNgười một lòng hướng Phật thì chép kinh hẳn là chuyện thường tình,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà páng rén gēn běn méi yǒu bàn diǎn jī huì aThế thì người ngoài chẳng có cơ hội nào đâu.

HSK 6
0:03s
zhēn jiě jiě zán men huì bú huì shū gěi tián jiāTrinh tỷ tỷ, liệu chúng ta có thua Điền gia không?

HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō tā yě yào gěi wǒ fā qǐng jiǎn deTheo lý mà nói, ông ấy cũng sẽ gửi thiệp mời cho ta.

HSK 7
0:03s
wěi qū nǐ yī xià zhuāng bàn chéng wǒ de shì nǚThiệt thòi cho cô rồi. Cải trang làm nô tỳ của ta,

HSK 2
0:03s
suī rán shì shēng zài huáng jiā dàn yě shì kě lián rénDù sinh ra trong hoàng gia nhưng cũng là người đáng thương,









