Cách dùng "他这是下了血本" (tā zhè shì xià le xuè běn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìxiàlexuèběn

Hắn đã dốc cạn vốn liếng rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
26:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个田本昌 他什么时候变得这么有钱了zhè ge tián běn chāng tā shén me shí hòu biàn dé zhè me yǒu qián leTên Điền Bản Xương này trở nên giàu có từ khi nào vậy?
2他这是下了血本tā zhè shì xià le xuè běnHắn đã dốc cạn vốn liếng rồi.
3咱们得继续查zán men dé jì xù cháChúng ta phải tiếp tục điều tra,

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
方才休宁家的墨 你有看清楚吗
HSK 7
0:03s
fāng cái xiū níng jiā de mò nǐ yǒu kàn qīng chǔ maLoại mực ban nãy của Hưu Ninh gia đệ có nhìn rõ chưa?

前辈这是在揶揄我 心思没有放在墨上
HSK 7
0:03s
qián bèi zhè shì zài yé yú wǒ xīn sī méi yǒu fàng zài mò shàngTiền bối đang chế nhạo vãn bối không đặt tâm tư vào mực sao?

直指人心
HSK 5
0:03s
zhí zhǐ rén xīnmà đi thẳng vào lòng người.

这齐司吏傲气得很
HSK 2
0:03s
zhè qí sī lì ào qì dé hěnTề ty lại này kiêu ngạo thật đấy.

这齐司吏表面上倨傲得很
HSK 5
0:03s
zhè qí sī lì biǎo miàn shàng jù ào dé hěnTề ty lại bề ngoài thì kiêu ngạo

就会把风筝放得又高又远
HSK 7
0:03s
jiù huì bǎ fēng zhēng fàng dé yòu gāo yòu yuǎnngười sẽ thả diều thật cao thật xa,

赶紧把好消息告诉她 别等坏了 快快快
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bǎ hǎo xiāo xī gào sù tā bié děng huài le kuài kuài kuàiMau báo tin tốt cho cô ấy đi, đừng để cô ấy đợi sốt ruột. Mau lên, mau lên, mau lên.

东家 可算找着您了
HSK 4
0:03s
dōng jiā kě suàn zhǎo zháo nín leÔng chủ, cuối cùng cũng tìm được ngài.

老板 再拿个杯子
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zài ná gè bēi ziÔng chủ, lấy thêm cái chén nữa.

这公主深得圣上宠爱 朝野尽知
HSK 7
0:03s
zhè gōng zhǔ shēn dé shèng shàng chǒng ài cháo yě jǐn zhīKhắp triều đều biết công chúa rất được thánh thượng sủng ái.

要不 咱也去凑个热闹 讨个喜气
HSK 7
0:03s
yào bù zán yě qù còu gè rè nào tǎo gè xǐ qìHay là chúng ta cũng tới góp vui để xin vía tốt?

我要是没猜错的话
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì méi cāi cuò de huàNếu ta đoán không sai,

他是想给自己捐个官
HSK 6
0:03s
tā shì xiǎng gěi zì jǐ juān gè guānhắn định bỏ tiền ra mua một chức quan.

他可真是人心不足
HSK 7
0:03s
tā kě zhēn shì rén xīn bù zúHắn đúng là lòng tham không đáy.

为名为利 竟还要往上爬
HSK 7
0:03s
wèi míng wèi lì jìng hái yào wǎng shàng páVì danh lợi mà vẫn muốn trèo cao hơn nữa.

祯娘不愧是祯娘
HSK 7
0:03s
zhēn niáng bù kuì shì zhēn niángTrinh Nương không hổ là Trinh Nương.

干爹 这醉仙楼 不愧是南京第一酒楼
HSK 7
0:03s
gān diē zhè zuì xiān lóu bù kuì shì nán jīng dì yī jiǔ lóuCha nuôi, Túy Tiên Lâu này không hổ là quán rượu số một Nam Kinh.

来 哥儿几个 喝起来 喝起来 来 来 来
HSK 2
0:03s
lái gē ér jǐ gè hē qǐ lái hē qǐ lái lái lái láiNào, nào, các huynh đệ, uống đi, uống đi. Nào, nào, nào.

出人头地 平步青云
HSK 5
0:03s
chū rén tóu dì píng bù qīng yúnsẽ có ngày nổi danh thiên hạ, một bước lên mây.

但谁承想 现在的这个官场啊
HSK 2
0:03s
dàn shuí chéng xiǎng xiàn zài de zhè ge guān chǎng aNào ngờ quan trường thời buổi này ấy mà,