Cách dùng "额头眼窝及鼻翼两侧" (é tóu yǎn wō jí bí yì liǎng cè) trong hội thoại tiếng Trung
额头眼窝及鼻翼两侧
(trán, hốc mắt và hai bên cánh mũi)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:07
hái还
huì会
chū出
xiàn现
yīn因
sǎng嗓
zi子
fā发
gàn干
ér而
bù不
tíng停
tūn吞
yàn咽
“(xuất hiện tình trạng cổ họng khô mà liên tục nuốt nước bọt,)”
LINE 0234:09
PLAYING SCENEé额
tóu头
yǎn眼
wō窝
jí及
bí鼻
yì翼
liǎng两
cè侧
“(trán, hốc mắt và hai bên cánh mũi)”
LINE 0334:11
liú流
hàn汗
de的
qíng情
kuàng况
“(đều đổ mồ hôi.)”
Show Information