Cách dùng "还会出现因嗓子发干而不停吞咽" (hái huì chū xiàn yīn sǎng zi fā gàn ér bù tíng tūn yàn) trong hội thoại tiếng Trung
还会出现因嗓子发干而不停吞咽
(xuất hiện tình trạng cổ họng khô mà liên tục nuốt nước bọt,)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:05
gèng更
yǒu有
shèn甚
zhě者
“(Thậm chí còn có người)”
LINE 0234:07
PLAYING SCENEhái还
huì会
chū出
xiàn现
yīn因
sǎng嗓
zi子
fā发
gàn干
ér而
bù不
tíng停
tūn吞
yàn咽
“(xuất hiện tình trạng cổ họng khô mà liên tục nuốt nước bọt,)”
LINE 0334:09
é额
tóu头
yǎn眼
wō窝
jí及
bí鼻
yì翼
liǎng两
cè侧
“(trán, hốc mắt và hai bên cánh mũi)”
Show Information