Cách dùng "颅骨随着蛤蟆移动" (lú gǔ suí zhe há ma yí dòng) trong hội thoại tiếng Trung
颅骨随着蛤蟆移动
Hộp sọ bị con cóc kéo đi,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:29
méi没
bàn办
fǎ法
pàn判
duàn断
tā他
shì是
zěn怎
me么
diào掉
xià下
qù去
de的
“không thể phán đoán được người đó đã rơi xuống thế nào.”
LINE 0236:42
PLAYING SCENElú颅
gǔ骨
suí随
zhe着
há蛤
ma蟆
yí移
dòng动
“Hộp sọ bị con cóc kéo đi,”
LINE 0336:44
dàn但
qí其
yú余
bù部
fèn分
jí即
biàn便
bèi被
yú鱼
zhuó啄
sàn散
“nhưng những phần còn lại, dù có bị cá rỉa phân tán ra”
Show Information