Cách dùng "没办法判断他是怎么掉下去的" (méi bàn fǎ pàn duàn tā shì zěn me diào xià qù de) trong hội thoại tiếng Trung
没办法判断他是怎么掉下去的
không thể phán đoán được người đó đã rơi xuống thế nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:27
kě可
xī惜
zhǐ只
yǒu有
sǐ死
zhě者
de的
lú颅
gǔ骨
“Tiếc là chỉ có cái sọ của nạn nhân,”
LINE 0236:29
PLAYING SCENEméi没
bàn办
fǎ法
pàn判
duàn断
tā他
shì是
zěn怎
me么
diào掉
xià下
qù去
de的
“không thể phán đoán được người đó đã rơi xuống thế nào.”
LINE 0336:42
lú颅
gǔ骨
suí随
zhe着
há蛤
ma蟆
yí移
dòng动
“Hộp sọ bị con cóc kéo đi,”
Show Information