Cách dùng "尸体在腐烂的过程中被水藻附生" (shī tǐ zài fǔ làn de guò chéng zhōng bèi shuǐ zǎo fù shēng) trong hội thoại tiếng Trung
尸体在腐烂的过程中被水藻附生
Thi thể bị rong tảo bám vào trong quá trình phân hủy,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:16
zhè这
shì是
zhōng中
yuán原
rén人
de的
tè特
zhēng征
“Đây là đặc trưng của người Trung Nguyên.”
LINE 0220:20
PLAYING SCENEshī尸
tǐ体
zài在
fǔ腐
làn烂
de的
guò过
chéng程
zhōng中
bèi被
shuǐ水
zǎo藻
fù附
shēng生
“Thi thể bị rong tảo bám vào trong quá trình phân hủy,”
LINE 0320:23
tā他
zài在
lǐ里
miàn面
pào泡
le了
zhì至
shǎo少
yǒu有
bàn半
nián年
le了
“hắn đã ngâm trong đó ít nhất nửa năm rồi.”
Show Information