Cách dùng "说明他生前经常牙疼" (shuō míng tā shēng qián jīng cháng yá téng) trong hội thoại tiếng Trung

shuōmíngshēngqiánjīngchángténg

chứng tỏ lúc sống hắn thường xuyên đau răng,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:13
zhě
zhè
chǐ齿
shēng
qián
shì
huài
diào
de

chiếc răng này của người chết khi còn sống bị sâu,

LINE 0225:16
PLAYING SCENE
shuō
míng
shēng
qián
jīng
cháng
téng

chứng tỏ lúc sống hắn thường xuyên đau răng,

LINE 0325:18
yǐn
shí
yǒu
hěn
duō
kǒu

ăn uống phải kiêng rất nhiều,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E1
Timestamp25:16
TMDB ID124595