Cách dùng "这个地方好像被什么东西磨过" (zhè ge dì fāng hǎo xiàng bèi shén me dōng xī mó guò) trong hội thoại tiếng Trung
这个地方好像被什么东西磨过
Chỗ này hình như đã bị thứ gì đó mài qua.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:00
zhǎng长
dé得
bù不
tài太
hǎo好
“nên cây phát triển không tốt.”
LINE 0238:02
PLAYING SCENEzhè这
ge个
dì地
fāng方
hǎo好
xiàng像
bèi被
shén什
me么
dōng东
xī西
mó磨
guò过
“Chỗ này hình như đã bị thứ gì đó mài qua.”
LINE 0338:09
dà大
gē哥
“Đại ca,”
Show Information