Cách dùng "周围的皮肤被挤向眼眶" (zhōu wéi de pí fū bèi jǐ xiàng yǎn kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
周围的皮肤被挤向眼眶
(Vùng da xung quanh bị ép dồn về hốc mắt,)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:52
wèi为
le了
zhē遮
yǎn掩
huì会
lòu漏
chū出
bù不
hé合
shí时
yí宜
de的
jiǎ假
xiào笑
“(bày ra nụ cười gượng gạo, không phù hợp để che giấu.)”
LINE 0233:55
PLAYING SCENEzhōu周
wéi围
de的
pí皮
fū肤
bèi被
jǐ挤
xiàng向
yǎn眼
kuàng眶
“(Vùng da xung quanh bị ép dồn về hốc mắt,)”
LINE 0333:56
dàn但
yǎn眼
kuàng眶
“(nhưng hốc mắt)”
Show Information