Cách dùng "活活被折磨了四十个小时" (huó huó bèi zhé mó le sì shí gè xiǎo shí) trong hội thoại tiếng Trung
活活被折磨了四十个小时
Bị tra tấn suốt 40 tiếng đồng hồ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
bèi被
dú毒
fàn贩
nòng弄
sǐ死
de的
“Bị bọn buôn ma túy giết à?”
LINE 0201:49
PLAYING SCENEhuó活
huó活
bèi被
zhé折
mó磨
le了
sì四
shí十
gè个
xiǎo小
shí时
“Bị tra tấn suốt 40 tiếng đồng hồ,”
LINE 0301:52
quán全
chéng程
qīng清
xǐng醒
“suốt quá trình vẫn tỉnh táo”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bù láo dāo nǐ le shī mèi xiǎo zhōu shī mèiSau này anh không càm ràm em nữa đâu, đàn em. - Tiểu Châu. - Đàn em.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì a wǒ wǒ gěi nǐ ná diǎn shuǐ hǎo bù hǎoKhông sao à? Anh… anh đi lấy nước cho em nhé?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qī shū yǐ jīng luò wǎng xiàn chǎng bèi kòng zhì leChú bảy đã bị bắt, hiện trường đã được khống chế,

HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu rén shòu shāng wǒ men xū yào yī wù zhī yuánnhưng có người bị thương, chúng ta cần hỗ trợ y tế.