Cách dùng "身上没有一处好的地方" (shēn shàng méi yǒu yī chù hǎo de dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
身上没有一处好的地方
toàn thân không còn chỗ nào lành lặn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:04
tuǐ腿
shàng上
de的
pí皮
yǐ已
jīng经
bèi被
jiē揭
kāi开
le了
“da trên chân cũng bị lột ra,”
LINE 0202:07
PLAYING SCENEshēn身
shàng上
méi没
yǒu有
yī一
chù处
hǎo好
de的
dì地
fāng方
“toàn thân không còn chỗ nào lành lặn.”
LINE 0302:11
wǒ我
cóng从
lái来
méi没
duì对
rén人
shuō说
qǐ起
guò过
“Tôi chưa từng nói với ai,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,

HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ a wǒ jué de zhè hūn yīn shì yī bèi zi de shì qíngBé năm, anh cảm thấy hôn nhân là chuyện cả đời,