Cách dùng "身上没有一处好的地方" (shēn shàng méi yǒu yī chù hǎo de dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
身上没有一处好的地方
toàn thân không còn chỗ nào lành lặn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:04
tuǐ腿
shàng上
de的
pí皮
yǐ已
jīng经
bèi被
jiē揭
kāi开
le了
“da trên chân cũng bị lột ra,”
LINE 0202:07
PLAYING SCENEshēn身
shàng上
méi没
yǒu有
yī一
chù处
hǎo好
de的
dì地
fāng方
“toàn thân không còn chỗ nào lành lặn.”
LINE 0302:11
wǒ我
cóng从
lái来
méi没
duì对
rén人
shuō说
qǐ起
guò过
“Tôi chưa từng nói với ai,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bù láo dāo nǐ le shī mèi xiǎo zhōu shī mèiSau này anh không càm ràm em nữa đâu, đàn em. - Tiểu Châu. - Đàn em.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì a wǒ wǒ gěi nǐ ná diǎn shuǐ hǎo bù hǎoKhông sao à? Anh… anh đi lấy nước cho em nhé?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qī shū yǐ jīng luò wǎng xiàn chǎng bèi kòng zhì leChú bảy đã bị bắt, hiện trường đã được khống chế,

HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu rén shòu shāng wǒ men xū yào yī wù zhī yuánnhưng có người bị thương, chúng ta cần hỗ trợ y tế.