Cách dùng "他都不懂得给手下争取争取吗" (tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ ma) trong hội thoại tiếng Trung
他都不懂得给手下争取争取吗
Anh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:42
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shì
不是 你就跟着这么一个老古板做事
“Này, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?”
LINE 0219:45
PLAYING SCENEtā他
dōu都
bù不
dǒng懂
de得
gěi给
shǒu手
xià下
zhēng争
qǔ取
zhēng争
qǔ取
ma吗
“Anh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?”
LINE 0319:47
bù不
zhǔn准
shuō说
wǒ我
shī师
fù父
huài坏
huà话
“Không được nói xấu thầy em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bù láo dāo nǐ le shī mèi xiǎo zhōu shī mèiSau này anh không càm ràm em nữa đâu, đàn em. - Tiểu Châu. - Đàn em.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì a wǒ wǒ gěi nǐ ná diǎn shuǐ hǎo bù hǎoKhông sao à? Anh… anh đi lấy nước cho em nhé?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qī shū yǐ jīng luò wǎng xiàn chǎng bèi kòng zhì leChú bảy đã bị bắt, hiện trường đã được khống chế,

HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu rén shòu shāng wǒ men xū yào yī wù zhī yuánnhưng có người bị thương, chúng ta cần hỗ trợ y tế.