Cách dùng "他再见到你 心里肯定是有落差的" (tā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà de) trong hội thoại tiếng Trung
他再见到你 心里肯定是有落差的
anh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:29
xiǎo小
wǔ五
a啊
“Bé năm,”
LINE 0221:30
PLAYING SCENEtā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà de
他再见到你 心里肯定是有落差的
“anh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.”
LINE 0321:34
nǐ你
men们
huàn换
yī一
zhǒng种
xiāng相
chǔ处
mó模
shì式
“Hai người đổi cách cư xử khác đi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,