Cách dùng "最近办案子办的吧" (zuì jìn bàn àn zi bàn de ba) trong hội thoại tiếng Trung

zuìjìnbànànzibàndeba

Tại gần đây xử án nhỉ?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:11
xiǎng
le

Nhớ anh em à?

LINE 0222:12
PLAYING SCENE
zuì
jìn
bàn
àn
zi
bàn
de
ba

Tại gần đây xử án nhỉ?

LINE 0322:16
sān

Anh ba,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp22:12
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
你什么时候有个儿子啊
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu yǒu gè ér zi aAnh có con từ khi nào vậy?
活活被折磨了四十个小时
HSK 7
0:03s
huó huó bèi zhé mó le sì shí gè xiǎo shíBị tra tấn suốt 40 tiếng đồng hồ,
身上没有一处好的地方
HSK 5
0:03s
shēn shàng méi yǒu yī chù hǎo de dì fāngtoàn thân không còn chỗ nào lành lặn.
我从来没对人说起过
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi duì rén shuō qǐ guòTôi chưa từng nói với ai,
我之所以跟你讲这个
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ gēn nǐ jiǎng zhè gesở dĩ tôi nói với cậu chuyện này
无论你有多少心理准备
HSK 5
0:03s
wú lùn nǐ yǒu duō shǎo xīn lǐ zhǔn bèiDù cậu có chuẩn bị tâm lý bao nhiêu,
从你的角度说呢 你为什么拒绝回答
HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?
因为你怕他伤心 说明了什么
HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?
可是我好像把一切都搞砸了
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ hǎo xiàng bǎ yī qiè dōu gǎo zá leNhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.
都把老江当成宝贝 是不是
HSK 5
0:03s
dōu bǎ lǎo jiāng dàng chéng bǎo bèi shì bú shìđều coi cậu ấy như báu vật, đúng không?
江教授隔三差五来我们队里 为的啥
HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?
就是 这事你得学我 要在我们家姐夫敢这样
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,
我 早就上手了 我吼他了
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù shàng shǒu le wǒ hǒu tā lechị đã ra tay từ lâu rồi. Em mắng anh ấy rồi,
一宿都没怎么睡
HSK 1
0:03s
yī xiǔ dōu méi zěn me shuìcả đêm không ngủ được mấy,
我现在精神状况都不好了 那你赶紧补补觉
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,
还想参加你婚礼呢
HSK 5
0:03s
hái xiǎng cān jiā nǐ hūn lǐ neTôi còn muốn dự đám cưới của chị.
你这是被江寒声赶出来了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì bèi jiāng hán shēng gǎn chū lái leEm bị Giang Hàn Thanh đuổi ra ngoài rồi à?
什么问题闹得那么严重啊 都分居了
HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.
江寒声是不是有什么怪癖啊
HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng shì bú shì yǒu shén me guài pǐ aGiang Hàn Thanh có đam mê kỳ lạ gì hả?
那他要有问题你千万别忍着
HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,