Cách dùng "是 没错 我删的 怎么了" (shì méi cuò wǒ shān de zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung

shì méicuò shānde zěnmele

Đúng, không sai. Là tôi xóa đấy. Thì sao nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
18:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1而不是维护他们杉立方的形象 这一点你能不知道吗ér bú shì wéi hù tā men shān lì fāng de xíng xiàng zhè yì diǎn nǐ néng bù zhī dào machứ không phải bảo vệ hình ảnh cho Sam Lập Phương. Điểm này anh không biết chắc?
2是 没错 我删的 怎么了shì méi cuò wǒ shān de zěn me leĐúng, không sai. Là tôi xóa đấy. Thì sao nào?
3我告诉你 因为不这么做 廖诗语压根就不会同意wǒ gào sù nǐ yīn wèi bù zhè me zuò liào shī yǔ yā gēn jiù bú huì tóng yìTôi nói cho cô biết, bởi vì nếu không làm vậy, Liêu Thi Ngữ sẽ không bao giờ đồng ý

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 4 of 9)
但是这种以为的对我好 并不能帮到我
HSK 4
0:03s
dàn shì zhè zhǒng yǐ wéi de duì wǒ hǎo bìng bù néng bāng dào wǒnhưng điều anh tưởng là tốt cho tôi đâu có giúp được tôi.

你就是太大男子主义了 什么 我
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì tài dà nán zi zhǔ yì le shén me wǒAnh quá gia trưởng rồi đấy. Cái gì? Tôi…

李亦非你嘴真笨呢
HSK 4
0:03s
lǐ yì fēi nǐ zuǐ zhēn bèn neLý Diệc Phi, sao mày ăn nói chẳng khéo gì cả.

那 那什么 你上哪儿去
HSK 1
0:03s
nà nà shén me nǐ shàng nǎ ér qùNày… cô đi đâu đấy?

你这次被停职 怎么一点都不着急呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè cì bèi tíng zhí zěn me yì diǎn dōu bù zháo jí yaLần này cậu bị đình chỉ công tác sao không thấy lo lắng chút nào thế?

有问题 怎么可能不着急呀
HSK 5
0:03s
yǒu wèn tí zěn me kě néng bù zháo jí yaCó vấn đề. Không lo lắng sao được.

这票怎么这么快就没了
HSK 2
0:03s
zhè piào zěn me zhè me kuài jiù méi leSao hết vé nhanh thế nhỉ.

你说你 这马上就要春节了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè mǎ shàng jiù yào chūn jié leCậu nói xem, sắp đến Tết Nguyên Đán rồi.

你那么有规划的人 怎么可能没提前订票呢
HSK 6
0:03s
nǐ nà me yǒu guī huà de rén zěn me kě néng méi tí qián dìng piào neNgười lúc nào cũng chuẩn bị đâu ra đấy như cậu mà không đặt vé trước à?

我这不是前段时间工作太忙 我忙晕了吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì qián duàn shí jiān gōng zuò tài máng wǒ máng yūn le maDạo trước tớ bận việc quá. Bận tối tăm mặt mày.

太早回去 我爸肯定会乱想
HSK 4
0:03s
tài zǎo huí qù wǒ bà kěn dìng huì luàn xiǎngVề sớm quá, thể nào bố tớ cũng nghĩ lung tung.

你那么敬业的人 怎么可能提前请那么多天假呀
HSK 7
0:03s
nǐ nà me jìng yè de rén zěn me kě néng tí qián qǐng nà me duō tiān jiǎ yaNgười cuồng công việc như cậu làm gì có chuyện xin nghỉ trước nhiều ngày thế.

一提这事就心烦
HSK 4
0:03s
yī tí zhè shì jiù xīn fánNhắc đến chuyện này lại thấy phiền.

我今年家里非得让我 带个男朋友回去
HSK 7
0:03s
wǒ jīn nián jiā lǐ fēi děi ràng wǒ dài gè nán péng yǒu huí qùNăm nay người nhà nhất quyết bắt tớ dẫn một anh bạn trai về.

某人什么时候这么听话了 跟大军似的
HSK 6
0:03s
mǒu rén shén me shí hòu zhè me tīng huà le gēn dà jūn shì deAi kia từ lúc nào lại nghe lời thế? Cứ như Đại Quân vậy.

其实带不带都无所谓
HSK 6
0:03s
qí shí dài bù dài dōu wú suǒ wèiThực ra dẫn về hay không cũng không sao.

那这不是一年就回去一次吗
HSK 2
0:03s
nà zhè bú shì yī nián jiù huí qù yī cì maNhưng một năm mới về có một lần

就不想因为这点小事 让他们不开心呗
HSK 3
0:03s
jiù bù xiǎng yīn wèi zhè diǎn xiǎo shì ràng tā men bù kāi xīn beinên không muốn vì chuyện nhỏ nhặt này mà làm họ buồn.

我看他对你挺上心的
HSK 3
0:03s
wǒ kàn tā duì nǐ tǐng shàng xīn deTớ thấy anh ấy đối xử với cậu tốt lắm mà.

那又怎么样 他妈那么宝贝他
HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me yàng tā mā nà me bǎo bèi tāVậy thì sao? Mẹ anh ấy cưng anh ấy như bảo bối,