Cách dùng "谁让你看的" (shuí ràng nǐ kàn de) trong hội thoại tiếng Trung

shuíràngkànde

Ai cho cô xem?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么玩意儿 你看我给夫拉悉达做的 年会视频了shén me wán yì ér nǐ kàn wǒ gěi fū lā xī dá zuò de nián huì shì pín leCái gì cơ? Cô xem video tổng kết cuối năm của Phu Lạp Tất Đạt à?
2谁让你看的shuí ràng nǐ kàn deAi cho cô xem?
3那视频我后期那些 滤镜 美颜 磨皮什么nà shì pín wǒ hòu qī nà xiē lǜ jìng měi yán mó pí shén meMấy thứ hậu kỳ cho video đó như bộ lọc, làm đẹp, mịn da các kiểu,

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 6 of 9)
爸爸这父爱多 你也用不了 咱们匀点给他
HSK 3
0:03s
bà bà zhè fù ài duō nǐ yě yòng bù liǎo zán men yún diǎn gěi tāTình cha của bố dạt dào, con dùng không có xuể, chúng ta san sẻ cho nó với.

爸 你这扯皮的道行越来越深了啊
HSK 4
0:03s
bà nǐ zhè chě pí de dào héng yuè lái yuè shēn le aBố à, công phu nói khoác của bố ngày càng thâm hậu rồi đấy.

今年肯定去不了了 这样吧 明年
HSK 4
0:03s
jīn nián kěn dìng qù bù liǎo le zhè yàng ba míng niánNăm nay chắc chắn không đi được. Thế này nhé, năm sau

我想办法让他过去看你 行不行
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ ràng tā guò qù kàn nǐ xíng bù xíngcon nghĩ cách bảo anh ấy về thăm bố. Được không?

他真来不了
HSK 1
0:03s
tā zhēn lái bù liǎoNó không đến được thật à?

你不知道 我刚才有多么害怕
HSK 4
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ gāng cái yǒu duō me hài pàAnh không biết vừa nãy tôi sợ đến thế nào đâu.

我害怕你一上头 就跟我爸在那儿胡说八道
HSK 3
0:03s
wǒ hài pà nǐ yī shàng tou jiù gēn wǒ bà zài nà ér hú shuō bā dàoTôi sợ anh nổi hứng rồi nói nhăng nói cuội với bố tôi.

撒谎前一定要打草稿
HSK 7
0:03s
sā huǎng qián yí dìng yào dǎ cǎo gǎotrước khi nói dố nhất định phải chuẩn bị kịch bản.

我非要骗我爸说我找了男朋友
HSK 5
0:03s
wǒ fēi yào piàn wǒ bà shuō wǒ zhǎo le nán péng yǒunên tôi khăng khăng nói dối bố là đã tìm được bạn trai.

我可以继续帮你友情出演
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ jì xù bāng nǐ yǒu qíng chū yǎnTôi có thể tiếp tục đóng vai khách mời giúp cô.

对我特放心 特喜欢 特信任
HSK 6
0:03s
duì wǒ tè fàng xīn tè xǐ huān tè xìn rènthì rất yên tâm, rất yêu thích, rất tin tưởng tôi.

今年过年一半的任务就算完成了
HSK 6
0:03s
jīn nián guò nián yí bàn de rèn wù jiù suàn wán chéng leNhiệm vụ Tết năm nay coi như hoàn thành được một nửa.

反正我就看你明年过年怎么办 怎么了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jiù kàn nǐ míng nián guò nián zěn me bàn zěn me leNói chung tôi xem Tết năm sau cô định tính sao. Sao?

我这一年还找不到个男朋友
HSK 1
0:03s
wǒ zhè yī nián hái zhǎo bú dào gè nán péng yǒuSuốt một năm tôi không tìm nổi bạn trai chắc?

我估摸着呀 你明年啊 得把我租回去了
HSK 5
0:03s
wǒ gū mō zhe ya nǐ míng nián a dé bǎ wǒ zū huí qù leTôi đoán chừng cô năm sau sẽ phải thuê tôi về ra mắt.

明年你还指不定成为 谁的上门女婿
HSK 7
0:03s
míng nián nǐ hái zhǐ bù dìng chéng wéi shéi de shàng mén nǚ xùNăm sau chưa biết chừng anh đã ở rể nhà ai đó rồi.

思索再三过后呢 为了减少损失
HSK 7
0:03s
sī suǒ zài sān guò hòu ne wèi le jiǎn shǎo sǔn shīSau nhiều lần suy nghĩ, để giảm thiểu thiệt hại,

我的个人价值观是 上善若水 厚德载物
HSK 7
0:03s
wǒ de gè rén jià zhí guān shì shàng shàn ruò shuǐ hòu dé zài wùGiá trị quan cá nhân của tôi là phải sống lương thiện, đề cao đạo đức,

陆先生 恕我直言
HSK 1
0:03s
lù xiān shēng shù wǒ zhí yánAnh Lục, thứ lỗi cho tôi nói thẳng.

可以允许我说完吗 行 你说吧
HSK 4
0:03s
kě yǐ yǔn xǔ wǒ shuō wán ma xíng nǐ shuō baCó thể cho tôi nói nốt không? Được, anh nói đi.