Cách dùng "他真来不了" (tā zhēn lái bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnláiliǎo

Nó không đến được thật à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
27:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1xíngĐược.
2他真来不了tā zhēn lái bù liǎoNó không đến được thật à?
3那你就让他跟我说几句话nà nǐ jiù ràng tā gēn wǒ shuō jǐ jù huàThế con bảo nó nói mấy câu với bố đi.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 5 of 9)
那又怎么样 他妈那么宝贝他
HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me yàng tā mā nà me bǎo bèi tāVậy thì sao? Mẹ anh ấy cưng anh ấy như bảo bối,

这炒茄条味道现在也不行了呀
HSK 5
0:03s
zhè chǎo jiā tiáo wèi dào xiàn zài yě bù xíng le yaCà tím xào giờ chẳng ngon nữa.

跟房东大姐做的 还是有点差距的啊
HSK 5
0:03s
gēn fáng dōng dà jiě zuò de hái shì yǒu diǎn chā jù de aSo với tay nghề chủ nhà thì không ngon bằng.

那你还把人家给气走了 不是自讨苦吃吗
HSK 6
0:03s
nà nǐ hái bǎ rén jiā gěi qì zǒu le bú shì zì tǎo kǔ chī maThế mà cậu còn chọc người ta giận bỏ đi. Đúng là tự chuốc lấy khổ.

嘲笑我 是吧 故意的
HSK 6
0:03s
cháo xiào wǒ shì ba gù yì deChế giễu tôi đấy à? Cố ý hả?

我喜欢的女生 我追不到 起码我会想办法
HSK 7
0:03s
wǒ xǐ huān de nǚ shēng wǒ zhuī bú dào qǐ mǎ wǒ huì xiǎng bàn fǎTôi không theo đuổi được cô gái mình thích, ít ra tôi sẽ nghĩ cách.

还各种惹人家不高兴 不尊重人家
HSK 7
0:03s
hái gè zhǒng rě rén jiā bù gāo xìng bù zūn zhòng rén jiācòn giở đủ trò chọc cô ấy không vui, không tôn trọng cô ấy.

我怎么不尊重她了 我就是太尊重她了
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me bù zūn zhòng tā le wǒ jiù shì tài zūn zhòng tā leTôi không tôn trọng cô ấy bao giờ? Tôi quá tôn trọng cô ấy mới đúng.

我肯定一击必中啊
HSK 5
0:03s
wǒ kěn dìng yī jī bì zhōng atôi đảm bảo ra tay là thành công.

这叫什么 这就叫信心
HSK 4
0:03s
zhè jiào shén me zhè jiù jiào xìn xīnĐó gọi là gì? Đó chính là sự tự tin.

你是因为有阿姨在中间 你不得不聊
HSK 4
0:03s
nǐ shì yīn wèi yǒu ā yí zài zhōng jiān nǐ bù dé bù liáoCậu là vì có mẹ cậu chen vào, cậu không thể không nói.

那我跟你的情况能一样吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ gēn nǐ de qíng kuàng néng yī yàng maHoàn cảnh của hai ta có giống nhau không?

我就看你能犟到什么时候
HSK 2
0:03s
wǒ jiù kàn nǐ néng jiàng dào shén me shí hòuTôi xem cậu cứng đầu đến bao giờ.

你是没长手 还是没长腿呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì méi zhǎng shǒu hái shì méi zhǎng tuǐ yaAnh bị cụt tay hay cụt chân?

垃圾不会倒啊 真把我当成老妈子了
HSK 5
0:03s
lā jī bú huì dào a zhēn bǎ wǒ dàng chéng lǎo mā zi leKhông biết mang rác đi đổ hả? Coi tôi là giúp việc thật à?

你干吗去了呀 也不回个微信
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má qù le ya yě bù huí gè wēi xìnCô đi đâu vậy? Cũng không thấy trả lời tin nhắn.

怎么回事 跟你说话也不搭理人呢怎么
HSK 2
0:03s
zěn me huí shì gēn nǐ shuō huà yě bù dā lǐ rén ne zěn meSao thế? Nói chuyện với cô cũng không thèm trả lời.

见不着钱就笑不出来 是吧
HSK 2
0:03s
jiàn bù zhe qián jiù xiào bù chū lái shì baPhải thấy tiền mới vui được, phải không?

行 房东大度
HSK 4
0:03s
xíng fáng dōng dà dùTốt, chủ nhà quả là rộng lượng.

那咱这事就算过了啊
HSK 6
0:03s
nà zán zhè shì jiù suàn guò le aVậy chuyện này coi như bỏ qua nhé.