Cách dùng "他真来不了" (tā zhēn lái bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
他真来不了
Nó không đến được thật à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
27:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 | xíng | Được. |
| 2▶ | 他真来不了 | tā zhēn lái bù liǎo | Nó không đến được thật à? |
| 3 | 那你就让他跟我说几句话 | nà nǐ jiù ràng tā gēn wǒ shuō jǐ jù huà | Thế con bảo nó nói mấy câu với bố đi. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
zhè zhè duō bù fāng biàn rén jiā hái dé péi bà neThế… thế thì bất tiện lắm. Người ta còn phải về với bố nữa.

HSK 3
0:03s
bà bà zhè fù ài duō nǐ yě yòng bù liǎo zán men yún diǎn gěi tāTình cha của bố dạt dào, con dùng không có xuể, chúng ta san sẻ cho nó với.

HSK 4
0:03s
bà nǐ zhè chě pí de dào héng yuè lái yuè shēn le aBố à, công phu nói khoác của bố ngày càng thâm hậu rồi đấy.

HSK 4
0:03s
jīn nián kěn dìng qù bù liǎo le zhè yàng ba míng niánNăm nay chắc chắn không đi được. Thế này nhé, năm sau

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ ràng tā guò qù kàn nǐ xíng bù xíngcon nghĩ cách bảo anh ấy về thăm bố. Được không?

HSK 4
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ gāng cái yǒu duō me hài pàAnh không biết vừa nãy tôi sợ đến thế nào đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ hài pà nǐ yī shàng tou jiù gēn wǒ bà zài nà ér hú shuō bā dàoTôi sợ anh nổi hứng rồi nói nhăng nói cuội với bố tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ fēi yào piàn wǒ bà shuō wǒ zhǎo le nán péng yǒunên tôi khăng khăng nói dối bố là đã tìm được bạn trai.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
duì wǒ tè fàng xīn tè xǐ huān tè xìn rènthì rất yên tâm, rất yêu thích, rất tin tưởng tôi.

HSK 6
0:03s
jīn nián guò nián yí bàn de rèn wù jiù suàn wán chéng leNhiệm vụ Tết năm nay coi như hoàn thành được một nửa.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jiù kàn nǐ míng nián guò nián zěn me bàn zěn me leNói chung tôi xem Tết năm sau cô định tính sao. Sao?

HSK 1
0:03s
wǒ zhè yī nián hái zhǎo bú dào gè nán péng yǒuSuốt một năm tôi không tìm nổi bạn trai chắc?

HSK 5
0:03s
wǒ gū mō zhe ya nǐ míng nián a dé bǎ wǒ zū huí qù leTôi đoán chừng cô năm sau sẽ phải thuê tôi về ra mắt.

HSK 7
0:03s
míng nián nǐ hái zhǐ bù dìng chéng wéi shéi de shàng mén nǚ xùNăm sau chưa biết chừng anh đã ở rể nhà ai đó rồi.

HSK 7
0:03s
sī suǒ zài sān guò hòu ne wèi le jiǎn shǎo sǔn shīSau nhiều lần suy nghĩ, để giảm thiểu thiệt hại,

HSK 7
0:03s
wǒ de gè rén jià zhí guān shì shàng shàn ruò shuǐ hòu dé zài wùGiá trị quan cá nhân của tôi là phải sống lương thiện, đề cao đạo đức,

HSK 4
0:03s
kě yǐ yǔn xǔ wǒ shuō wán ma xíng nǐ shuō baCó thể cho tôi nói nốt không? Được, anh nói đi.
