Cách dùng "外行颠覆内行" (wài háng diān fù nèi háng) trong hội thoại tiếng Trung
外行颠覆内行
Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上一句 | shàng yī jù | Câu trước nữa. |
| 2▶ | 外行颠覆内行 | wài háng diān fù nèi háng | Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành. |
| 3 | 对呀 | duì ya | Đúng nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān bú huì kàn bù chū lái zhè shì chū zì shuí zhī shǒu baGiám đốc Phương không thể không nhận ra cái này do ai làm chứ?

HSK 5
0:03s
bù guò huà shuō huí lái le zhè ge fāng àn zuò dé què shí bù jiǎn dānNhưng nói đi nói lại, kế hoạch này đúng là không hề tầm thường.

HSK 6
0:03s
wǒ rèn kě de bù zhǐ shì qián fēi de néng lìtôi không chỉ đánh giá cao năng lực của Tiền Phi.

HSK 7
0:03s
hái néng jìn xīn jìn lì bù jì bào chóu dì qù bāng shān lì fāngmà vẫn hết lòng hết sức giúp đỡ Sam Lập Phương, không đòi hỏi thù lao.

HSK 1
0:03s
bié dǎ zuò le zuò zuò fàn ba wǒ dōu è sǐ leĐừng ngồi thiền nữa, đi nấu cơm đi. Tôi chết đói mất.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng shì tiāo sān jiǎn sì de nǐ píng cháng yě bù zhè yàng aCứ bắt bẻ này nọ. Bình thường cô đâu có vậy.

HSK 4
0:03s
jǐ gè yì si shuō ba duì wǒ shén me yì jiàn zhí shuō zhí shuōCó ý gì thì nói đi. Bất mãn gì với tôi thì nói thẳng. Nói thẳng.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ wǒ zuì zhòng yào de bù fèn gěi shān chú le nǐ zhī bù zhī dàoAnh xóa mất phần quan trọng nhất của tôi rồi. Anh có biết không,

HSK 6
0:03s
ér bú shì wéi hù tā men shān lì fāng de xíng xiàng zhè yì diǎn nǐ néng bù zhī dào machứ không phải bảo vệ hình ảnh cho Sam Lập Phương. Điểm này anh không biết chắc?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bǎ wò ràng liào shī yǔ wán quán àn zhào nǐ zhè ge cè huà àn lái zuò maCô có nắm chắc Liêu Thi Ngữ sẽ làm đúng theo toàn bộ kế hoạch này không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǎo gè jī huì wǒ huì bāng nǐ fù zhí de wǒ yán chū bì xíngTôi sẽ tìm cơ hội giúp cô phục chức. Tôi đã nói là làm.

HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ zhǐ shì wèi le fù zhí wǒ jiù gēn běn bú huì yī shēng bù kēngNếu chỉ vì mục đích phục chức thì tôi đã không giữ im lặng,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì bǎ nǐ xiǎng dé tài hǎo le wǒ jiù bù yīng gāi gēn nǐ shāng liáng deTôi đã nghĩ tốt về anh quá rồi. Đáng ra không nên bàn với anh.


