Cách dùng "外行颠覆内行" (wài háng diān fù nèi háng) trong hội thoại tiếng Trung
外行颠覆内行
Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上一句 | shàng yī jù | Câu trước nữa. |
| 2▶ | 外行颠覆内行 | wài háng diān fù nèi háng | Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành. |
| 3 | 对呀 | duì ya | Đúng nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
nǐ yòng nǐ de shì fēi biāo zhǔn zì yǐ wéi zài bāng wǒAnh dùng tiêu chuẩn đúng sai của anh, tự cho rằng anh đang giúp tôi,

HSK 4
0:03s
dàn shì zhè zhǒng yǐ wéi de duì wǒ hǎo bìng bù néng bāng dào wǒnhưng điều anh tưởng là tốt cho tôi đâu có giúp được tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì tài dà nán zi zhǔ yì le shén me wǒAnh quá gia trưởng rồi đấy. Cái gì? Tôi…

HSK 5
0:03s
nǐ zhè cì bèi tíng zhí zěn me yì diǎn dōu bù zháo jí yaLần này cậu bị đình chỉ công tác sao không thấy lo lắng chút nào thế?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ nà me yǒu guī huà de rén zěn me kě néng méi tí qián dìng piào neNgười lúc nào cũng chuẩn bị đâu ra đấy như cậu mà không đặt vé trước à?

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì qián duàn shí jiān gōng zuò tài máng wǒ máng yūn le maDạo trước tớ bận việc quá. Bận tối tăm mặt mày.

HSK 4
0:03s
tài zǎo huí qù wǒ bà kěn dìng huì luàn xiǎngVề sớm quá, thể nào bố tớ cũng nghĩ lung tung.

HSK 7
0:03s
nǐ nà me jìng yè de rén zěn me kě néng tí qián qǐng nà me duō tiān jiǎ yaNgười cuồng công việc như cậu làm gì có chuyện xin nghỉ trước nhiều ngày thế.

HSK 7
0:03s
wǒ jīn nián jiā lǐ fēi děi ràng wǒ dài gè nán péng yǒu huí qùNăm nay người nhà nhất quyết bắt tớ dẫn một anh bạn trai về.

HSK 6
0:03s
mǒu rén shén me shí hòu zhè me tīng huà le gēn dà jūn shì deAi kia từ lúc nào lại nghe lời thế? Cứ như Đại Quân vậy.

HSK 3
0:03s
jiù bù xiǎng yīn wèi zhè diǎn xiǎo shì ràng tā men bù kāi xīn beinên không muốn vì chuyện nhỏ nhặt này mà làm họ buồn.







