Cách dùng "外行颠覆内行" (wài háng diān fù nèi háng) trong hội thoại tiếng Trung
外行颠覆内行
Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上一句 | shàng yī jù | Câu trước nữa. |
| 2▶ | 外行颠覆内行 | wài háng diān fù nèi háng | Kẻ ngoài ngành lật đổ người trong ngành. |
| 3 | 对呀 | duì ya | Đúng nhỉ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me yàng tā mā nà me bǎo bèi tāVậy thì sao? Mẹ anh ấy cưng anh ấy như bảo bối,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn fáng dōng dà jiě zuò de hái shì yǒu diǎn chā jù de aSo với tay nghề chủ nhà thì không ngon bằng.

HSK 6
0:03s
nà nǐ hái bǎ rén jiā gěi qì zǒu le bú shì zì tǎo kǔ chī maThế mà cậu còn chọc người ta giận bỏ đi. Đúng là tự chuốc lấy khổ.

HSK 7
0:03s
wǒ xǐ huān de nǚ shēng wǒ zhuī bú dào qǐ mǎ wǒ huì xiǎng bàn fǎTôi không theo đuổi được cô gái mình thích, ít ra tôi sẽ nghĩ cách.

HSK 7
0:03s
hái gè zhǒng rě rén jiā bù gāo xìng bù zūn zhòng rén jiācòn giở đủ trò chọc cô ấy không vui, không tôn trọng cô ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me bù zūn zhòng tā le wǒ jiù shì tài zūn zhòng tā leTôi không tôn trọng cô ấy bao giờ? Tôi quá tôn trọng cô ấy mới đúng.

HSK 4
0:03s
nǐ shì yīn wèi yǒu ā yí zài zhōng jiān nǐ bù dé bù liáoCậu là vì có mẹ cậu chen vào, cậu không thể không nói.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lā jī bú huì dào a zhēn bǎ wǒ dàng chéng lǎo mā zi leKhông biết mang rác đi đổ hả? Coi tôi là giúp việc thật à?

HSK 5
0:03s
nǐ gàn má qù le ya yě bù huí gè wēi xìnCô đi đâu vậy? Cũng không thấy trả lời tin nhắn.

HSK 2
0:03s
zěn me huí shì gēn nǐ shuō huà yě bù dā lǐ rén ne zěn meSao thế? Nói chuyện với cô cũng không thèm trả lời.

HSK 2
0:03s






