Cách dùng "都洗干净 都洗干净" (dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung
都洗干净 都洗干净
- Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些耻辱的愚蠢的东西都冲干净 | nà xiē chǐ rǔ de yú chǔn de dōng xī dōu chōng gān jìng | những thứ ngu ngốc và sỉ nhục mà anh ta để lại trên người xem. |
| 2▶ | 都洗干净 都洗干净 | dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng | - Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi. |
| 3 | 长宁 你跟我回去 | zhǎng níng nǐ gēn wǒ huí qù | Trường Ninh, em về với cô. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 8 of 15)
HSK 3
0:03s
fāng fāng jiě xià wǔ huán gěi wǒ fā wēi xìnhồi chiều chị Phương Phương còn nhắn tin cho con,

HSK 4
0:03s
wèn wǒ bà zhè zhōu shì bú shì tiān tiān jiā bānhỏi có phải tuần này ngày nào bố con cũng tăng ca không.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài dōu xué huì zhāng kǒu jiù sā huǎng legiờ con học được cách nói dối không chớp mắt rồi à?

HSK 7
0:03s
gàn mā shuō zhè jiào shàn yì de huǎng yán zài shuō leMẹ nuôi nói đây là lời nói dối thiện chí. Vả lại

HSK 4
0:03s
wǒ bà tā yě bù kě néng zuò shén me huài shì wǒ gū jìbố con cũng không thể làm chuyện gì xấu được. Con đoán

HSK 7
0:03s
tā zhèng máng zhe tōng guān wáng pái zhàn zhēng de xīn dì tú nebố đang bận cày bản đồ mới của "Last Island of Survival" đấy.

HSK 4
0:03s
nǐ jì de tí xǐng wǒ gàn mā huì zěn me zuò hǎo macon nhớ nhắc mẹ mẹ nuôi sẽ làm thế nào, được không?

HSK 4
0:03s
kàn dào le ma zhè jiù shì wǒ zài wèi nǐ men zuò de dì yí gè gǎi biànThấy chưa? Đây là thay đổi đầu tiên tôi làm cho mọi người,

HSK 7
0:03s
zhǐ shì bǎ nǐ yǐn cáng de nà yí miàn tū xiǎn chū lái ér yǐchỉ là phơi bày phương diện cậu che giấu đi ra thôi. [Bí kíp thoát ế][Chinh phục tình yêu]

HSK 4
0:03s
dì yī yìn xiàng jué dìng duì fāng shì fǒu yǒu xìng qù jì xù liǎo jiě nǐẤn tượng đầu tiên [Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] quyết định đối phương có hứng thú tiếp tục tìm hiểu bạn hay không.

HSK 7
0:03s
hái shì tiān xià nǚ rén fēng qiǎng de xióng xìng lǐng xiù[Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] hay là một người đàn ông khiến phụ nữ tranh giành.

HSK 4
0:03s
quán dōu xiě zài nǐ de zhǎn shì miàn lǐ[Bí kíp thoát ế][Chiến lược tình yêu] Tất cả đều thể hiện qua hình ảnh bạn xây dựng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
néng bù néng gěi tā men dài lái zú gòu de cái fù ān quán gǎncó thể mang lại cho họ cảm giác an toàn về tài chính hay không.

HSK 6
0:03s
yǒng yuǎn bú yào zhì yí wǒ men de zhuān yè zài zhè lǐĐừng bao giờ nghi ngờ sự chuyên nghiệp của chúng tôi. Ở đây,

HSK 7
0:03s
shì yí gè ràng nǐ men cóng kě lián de zì bēi de ní zhǎo zhōngLà người cứu các bạn khỏi vũng lầy



