Cách dùng "都洗干净 都洗干净" (dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung
都洗干净 都洗干净
- Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
8:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些耻辱的愚蠢的东西都冲干净 | nà xiē chǐ rǔ de yú chǔn de dōng xī dōu chōng gān jìng | những thứ ngu ngốc và sỉ nhục mà anh ta để lại trên người xem. |
| 2▶ | 都洗干净 都洗干净 | dōu xǐ gān jìng dōu xǐ gān jìng | - Rửa sạch hết đi. - Trường Ninh. Rửa sạch hết đi. |
| 3 | 长宁 你跟我回去 | zhǎng níng nǐ gēn wǒ huí qù | Trường Ninh, em về với cô. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 9 of 15)
HSK 6
0:03s
dào xiàn zài wéi zhǐ wǔ jiǔ bā de tǐ yàn kè jiù shàng wán leKhóa trải nghiệm 598 đến đây là kết thúc.

HSK 6
0:03s
xiāng xìn dà jiā yǐ jīng kàn dào le shén qí de gǎi biàn[Kinh nghiệm tình yêu] Tin rằng mọi người đã thấy được sự thay đổi kỳ diệu.

HSK 7
0:03s
hòu miàn de kè chéng cái shì wǒ men zuì jīng cǎi de duàn luòNhững khóa sau mới là phần đặc sắc nhất của chúng tôi.

HSK 5
0:03s
zhè dà huǒ dōu pài chū qù le jiù wǒ zài zhè liú shǒu nemọi người đều được phân công ra ngoài rồi, chỉ còn mình anh ở lại trực.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ nà tiān wǒ bú shì jiù shì qù qù jiǎn tóu fà mahôm đó anh... à thì... anh đi cắt tóc.

HSK 6
0:03s
cān jiā dì èr jiē duàn xué xí de xué yuán men hěn gāo xìng jiàn dào nǐ menChào các học viên tham gia giai đoạn hai, rất vui được gặp các bạn.

HSK 4
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ wǒ yào bǎ líng jī chǔ de nǐ menTừ bây giờ, tôi sẽ đào tạo các bạn từ con số không

HSK 7
0:03s
wǒ men shǒu xiān yòng liù biān xíng shěn pàn xì tǒngTrước tiên, chúng ta dùng hệ thống đánh giá lục giác

HSK 6
0:03s
tā zhǎng dé piāo bù piào liàng nǐ xiǎng bù xiǎng shuì[Hệ thống đánh giá lục giác] Cô ta có xinh không, bạn có muốn ngủ với cô ta không.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xià yī bù jiù shì duì nǐ xiǎng gōng kè de fēi wán jiā jué sèCho nên bước tiếp theo [Hệ thống đánh giá lục giác] là phân tích mức độ cởi mở của mục tiêu

HSK 5
0:03s
jìn xíng kāi fàng chéng dù de fēn xī shù yǔ jiào zuò[Hệ thống đánh giá lục giác] mà bạn muốn chinh phục. Thuật ngữ gọi là

HSK 6
0:03s
duì yú bù tóng nǚ rén zhǐ yào cǎi yòng duì yìng de mó shì[Tín hiệu Gái Dễ Dãi] Đối với các kiểu phụ nữ khác nhau, [Cấp A: Gái Dễ Dãi][Cấp B: Phụ Nữ Cô Đơn] chỉ cần áp dụng đúng chế độ tương ứng, [Cấp C: Gái Ngoan][Cấp D: Phụ Nữ Bảo Thủ]

HSK 4
0:03s
ná chū tí qián zhǔn bèi hǎo de dá àn fēn fēn zhōng shǒu dào qín láichuẩn bị sẵn đáp án là có thể nhanh chóng đạt được mục tiêu.





