Cách dùng "我是你们的神" (wǒ shì nǐ men de shén) trong hội thoại tiếng Trung

shìmendeshén

tôi là thần của các bạn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1永远不要质疑我们的专业 在这里yǒng yuǎn bú yào zhì yí wǒ men de zhuān yè zài zhè lǐĐừng bao giờ nghi ngờ sự chuyên nghiệp của chúng tôi. Ở đây,
2我是你们的神wǒ shì nǐ men de shéntôi là thần của các bạn.
3是一个让你们从可怜的 自卑的泥沼中shì yí gè ràng nǐ men cóng kě lián de zì bēi de ní zhǎo zhōngLà người cứu các bạn khỏi vũng lầy

More Clips From Episode

Total 291 clips (Page 13 of 15)
我工作上的事情不用您操心
HSK 7
0:03s
wǒ gōng zuò shàng de shì qíng bù yòng nín cāo xīnChuyện công việc của con không cần mẹ phải lo.

我不想您或任何人 来介入这件事情
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng nín huò rèn hé rén lái jiè rù zhè jiàn shì qíngCon không muốn mẹ hay bất kỳ ai can thiệp vào chuyện này.

你守着知识分子那种清高有用吗
HSK 7
0:03s
nǐ shǒu zhe zhī shí fèn zǐ nà zhǒng qīng gāo yǒu yòng maCon giữ cái vẻ thanh cao của người trí thức đó thì có ích gì không?

报兴趣班用钱 生病看病用钱的时候
HSK 7
0:03s
bào xìng qù bān yòng qián shēng bìng kàn bìng yòng qián de shí hòucần tiền học các lớp năng khiếu, ốm đau phải chữa bệnh,

我真的不想再欠人人情了
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn de bù xiǎng zài qiàn rén rén qíng leCon thật sự không muốn nợ thêm ân tình của người khác nữa.

这辈子过成这样都是因为谁呀
HSK 6
0:03s
zhè bèi zi guò chéng zhè yàng dōu shì yīn wèi shuí yaCả đời này thành ra như vậy là vì ai chứ?

我不想挺直腰板做人吗
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tǐng zhí yāo bǎn zuò rén maMẹ không muốn sống ngẩng cao đầu sao?

你爸走了之后 你就一门心思往外跑
HSK 4
0:03s
nǐ bà zǒu le zhī hòu nǐ jiù yī mén xīn sī wǎng wài pǎoSau khi ba con mất, con chỉ lo chạy ra ngoài.

你就谁也别靠 谁也别欠 就当我也死了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shuí yě bié kào shuí yě bié qiàn jiù dāng wǒ yě sǐ leVậy thì con đừng dựa vào ai, cũng đừng nợ ai nữa, coi như mẹ cũng chết rồi đi.

您别生气 我不是这个意思
HSK 3
0:03s
nín bié shēng qì wǒ bú shì zhè ge yì siMẹ đừng giận. Con không có ý đó.

你别生气了好吗 都是我不好
HSK 3
0:03s
nǐ bié shēng qì le hǎo ma dōu shì wǒ bù hǎoMẹ đừng giận nữa được không? Đều là lỗi của con.

这是外婆昨天拿回来的
HSK 5
0:03s
zhè shì wài pó zuó tiān ná huí lái deĐây là đồ hôm qua bà ngoại mang về.

事情很着急啊 我就直截了当地说了
HSK 3
0:03s
shì qíng hěn zháo jí a wǒ jiù zhí jié liǎo dàng dì shuō leChuyện này gấp lắm. Tôi nói thẳng luôn nhé.

你跟那个志海通远的丁总 是不是很熟啊
HSK 7
0:03s
nǐ gēn nà ge zhì hǎi tōng yuǎn de dīng zǒng shì bú shì hěn shú aCô với tổng giám đốc Đinh của Thông Viễn Chí Hải có thân không?

他是我爸爸原来的下属
HSK 7
0:03s
tā shì wǒ bà bà yuán lái de xià shǔÔng ấy là cấp dưới cũ của bố tôi.

评审委员会的名单里面没有你
HSK 3
0:03s
píng shěn wěi yuán huì de míng dān lǐ miàn méi yǒu nǐhội đồng thẩm định gửi cho họ không có tên cô.

一千多万的真金白银 那可不是小钱啊
HSK 7
0:03s
yī qiān duō wàn de zhēn jīn bái yín nà kě bú shì xiǎo qián aHơn mười triệu tiền tươi thóc thật đấy, đâu phải con số nhỏ.

孙校长回来以后啊 召集我们几个相关人员开了个会
HSK 7
0:03s
sūn xiào zhǎng huí lái yǐ hòu a zhào jí wǒ men jǐ gè xiāng guān rén yuán kāi le gè huìSau khi hiệu trưởng Tôn về, đã triệu tập những người liên quan cùng ngồi lại họp.

最后大家一致的意见
HSK 5
0:03s
zuì hòu dà jiā yí zhì de yì jiànCuối cùng mọi người thống nhất ý kiến,

就是 由你 代表咱们学校
HSK 5
0:03s
jiù shì yóu nǐ dài biǎo zán men xué xiàođó là... để cô đại diện cho trường chúng ta