Cách dùng "我是你们的神" (wǒ shì nǐ men de shén) trong hội thoại tiếng Trung
我是你们的神
tôi là thần của các bạn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
21:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 永远不要质疑我们的专业 在这里 | yǒng yuǎn bú yào zhì yí wǒ men de zhuān yè zài zhè lǐ | Đừng bao giờ nghi ngờ sự chuyên nghiệp của chúng tôi. Ở đây, |
| 2▶ | 我是你们的神 | wǒ shì nǐ men de shén | tôi là thần của các bạn. |
| 3 | 是一个让你们从可怜的 自卑的泥沼中 | shì yí gè ràng nǐ men cóng kě lián de zì bēi de ní zhǎo zhōng | Là người cứu các bạn khỏi vũng lầy |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 14 of 15)
HSK 7
0:03s
qù gēn dīng zǒng a gōu tōng yī xià kàn kàn tā men bù juānđi trao đổi với tổng giám đốc Đinh. Xem họ không quyên góp

HSK 7
0:03s
dīng zǒng xuǎn zé le zán men xué xiào yóu qí shì zán men xìsếp Đinh chọn trường chúng ta, đặc biệt là khoa của chúng ta,

HSK 7
0:03s
xué xiào gēn wǒ dōu xī wàng nǐ néng gòu fàng xià gè rén ēn yuànnhà trường và tôi đều hy vọng cô có thể gác lại ân oán cá nhân,

HSK 4
0:03s
zhè cì de jiǎng xué jīn huì zhòng diǎn kǎo lǜ jīng jì kùn nán de xué shēngHọc bổng lần này sẽ ưu tiên cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

HSK 7
0:03s
yán líng a nǐ yí dìng yào bǎ wǒ men de chéng yì zhuǎn dá dàoNhan Linh à, cô nhất định phải truyền đạt được thành ý của chúng ta.

HSK 5
0:03s
dài biǎo xué xiào hǎo hǎo dì zuò zuò shuō fú gōng zuòĐại diện cho nhà trường làm tốt công tác thuyết phục.

HSK 7
0:03s
jiù dào le bǎ tā dài rù dì sān hào kēng yòu bǔ xiàn jǐngthì đã đến lúc đưa cô ta vào bẫy thứ ba, dụ bắt.

HSK 7
0:03s
gāo míng de liè rén bú huì zhǔ dòng gēn zhe liè wù pǎoThợ săn cao tay sẽ không chủ động chạy theo con mồi,

HSK 2
0:03s
wǒ diǎn le nǐ zuì xǐ huān de jiā shāo huáng yúChú đã gọi món cá đù vàng cháu thích ăn nhất.

HSK 6
0:03s
bú shì wèi le lái chī fàn de zhè jiā diàn de huáng yú a dōu shì yě shēng dekhông phải để ăn cơm. Cá đù vàng ở quán này đều là cá tự nhiên.

HSK 3
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ xiǎng jiàn wǒ wǒ jiù jué de zhè jiā diàn zuì hé shì wǒ shuō leChú nghe nói cháu muốn gặp chú, - nên thấy chỗ này là thích hợp nhất. - Cháu đã nói rồi.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ hái shì bù kāi xīn nǐ gù yì chè xiāo jiǎng xué jīnNhưng cháu vẫn không vui. Chú cố ý rút học bổng,

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ suǒ yǒu de shì wǒ dōu jì zài xīn lǐCháu xem, chuyện gì của cháu, chú cũng ghi nhớ trong lòng.

HSK 4
0:03s
shì wǒ péi nǐ dù guò le nà duàn zuì nán de rì ziLà chú đã ở bên cháu vượt qua khoảng thời gian khó khăn nhất.





