Cách dùng "我爱上的根本就不是一个人" (wǒ ài shàng de gēn běn jiù bú shì yí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
我爱上的根本就不是一个人
wǒ ài shàng de gēn běn jiù bú shì yí gè rén
người em yêu không phải là một con người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是伤心难过 那是因为我终于看清了 | wǒ shì shāng xīn nán guò nà shì yīn wèi wǒ zhōng yú kàn qīng le | em buồn bã, đau lòng thật, đó là vì em đã nhìn rõ |
| 2▶ | 我爱上的根本就不是一个人 | wǒ ài shàng de gēn běn jiù bú shì yí gè rén | người em yêu không phải là một con người. |
| 3 | 他就是一个魔鬼 他是个禽兽 | tā jiù shì yí gè mó guǐ tā shì gè qín shòu | Anh ta là ma quỷ, anh ta là cầm thú. |
More Clips From Episode
Total 291 clips (Page 1 of 15)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà wǒ huí qù zài xiǎng xiǎng gǎi hǎo le gěi nín kànthế em về nghĩ thêm xem, sửa xong thì mang cho cô xem ạ.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì piān tǐng yǒu jià zhí de lùn wén bù cuò tǐng hǎochắc hẳn là một bài luận có giá trị. Tốt lắm, tốt lắm,

HSK 6
0:03s
xué xiào lǐ yǒu yí gè jiǎng xué jīn de juān zèng xiàng mùtrường mình có một dự án quyên tặng học bổng.

HSK 4
0:03s
dàn shì yīn wèi kǎo lǜ dào zhuān yè de duì kǒuNhưng vì cân nhắc đến việc đúng chuyên môn,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiǎng xué jīn ne huì duì zán men xì yǒu qīng xiénên học bổng có xu hướng nghiêng về phía chúng ta.

HSK 4
0:03s
yǒu jiǎng xué jīn duì xué shēng lái shuō shì hǎo shìCó học bổng là chuyện tốt với sinh viên đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zōng hé shí lì qiáng yòu guān xīn xué shēngNăng lực tổng hợp của cô rất mạnh còn quan tâm đến sinh viên,

HSK 5
0:03s
wǒ men yě bù yuàn yì cuò guò xiàng nǐ zhè yàng de rén cái yaBọn tôi cũng không muốn bỏ lỡ một nhân tài như cô.

HSK 6
0:03s





