Cách dùng "她人做事挺果断的" (tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn de) trong hội thoại tiếng Trung
她人做事挺果断的
Con người cô ấy làm việc rất quyết đoán.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
20:43
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李晓雅我还是挺了解的 | lǐ xiǎo yǎ wǒ hái shì tǐng liǎo jiě de | Lý Hiểu Nhã thì tôi khá là hiểu. |
| 2▶ | 她人做事挺果断的 | tā rén zuò shì tǐng guǒ duàn de | Con người cô ấy làm việc rất quyết đoán. |
| 3 | 既然好不容易跟程小东离婚了 | jì rán hǎo bù róng yì gēn chéng xiǎo dōng lí hūn le | Đã khó khăn lắm mới ly hôn với Trình Tiểu Đông rồi. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ kāi xīn jiù wán le yě bù wèn shén me lùEm mừng là xong à? Cũng không hỏi là đường gì sao?

HSK 3
0:03s
sān tiān shòu le wǔ jīn sān tiān shòu wǔ jīnBa ngày gầy hai cân rưỡi. Ba ngày gầy hai cân rưỡi.

HSK 1
0:03s
duō shǎo chī le yì diǎn chī de fēi cháng shǎo chī de fēi cháng shǎoCũng ăn một chút. Ăn rất ít. Ăn rất ít.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qiān wàn bú yào bǎ xiāng xià de fáng zi jiè gěi chéng kěnEm tuyệt đối đừng cho Trình Khẩn mượn căn nhà ở quê nhé. Cho Trình Khẩn mượn.

HSK 3
0:03s
tā zài gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ yě bú yào jiēAnh ta có gọi lại cho em. Em cũng đừng nghe máy.

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì shuō jǐng chá yào zhǎo yī nán yī nǚ maKhông phải em nói cảnh sát đang tìm một nam một nữ sao?

HSK 2
0:03s
kāi shén me wán xiào jiù nǐ gē nà ge wō nāng yàngĐùa gì vậy? Cái dáng vẻ vô dụng của anh trai anh.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ jué de tā xiàn zài xī nà ge yǐ jīng nǎo zi yǒu wèn tí leHơn nữa anh thấy anh ta bây giờ hút thứ đó. Đầu óc đã có vấn đề rồi.

HSK 4
0:03s
tā xiǎng lā zhe wǒ men liǎng gè rén yì qǐ gēn tā fàn dúAnh ta muốn lôi kéo hai chúng ta. Cùng anh ta buôn bán ma túy.

HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu zǔ zhī méi yǒu rén dǐng zuìChúng ta không có tổ chức, không có người nhận tội thay.

HSK 7
0:03s
jǐng chá yí dàn dīng shàng nǐ nǐ jiù shì sǐ rén leCảnh sát một khi đã để ý đến em, em chết chắc rồi.






