Cách dùng "还挺能忍 再来一个" (hái tǐng néng rěn zài lái yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
还挺能忍 再来一个
hái tǐng néng rěn zài lái yí gè
Nhịn cũng giỏi đấy. Xỏ thêm cái nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:25
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如就给你穿个耳洞 再打扮打扮 也好卖得上价钱 | bù rú jiù gěi nǐ chuān gè ěr dòng zài dǎ bàn dǎ bàn yě hǎo mài dé shàng jià qián | chi bằng để ta xỏ cho ngươi cái lỗ tai rồi trang điểm chút đỉnh để bán đi cho được giá. |
| 2▶ | 还挺能忍 再来一个 | hái tǐng néng rěn zài lái yí gè | Nhịn cũng giỏi đấy. Xỏ thêm cái nữa. |
| 3 | 住手 | zhù shǒu | Dừng tay lại. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
sī xià lǐ huàn tā yī shēng rǔ míng yě shì lǐ suǒ yīng dāngLúc riêng tư, gọi nhũ danh của đệ ấy cũng là lẽ đương nhiên.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ néng yǒu jīn rì kào de bú shì xiè shìtrưởng công chúa có được ngày hôm nay không phải dựa vào Tạ thị

HSK 6
0:03s
fǎn ér xiè shì kào de shì zhǎng gōng zhǔmà ngược lại Tạ thị mới phải dựa vào trưởng công chúa.

HSK 6
0:03s
jì rán yī mài lián zhī hé xū fán wén rù jié ?Đã là cành chung một cội, cần gì câu nệ lễ nghi rườm rà.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
běn gōng hái děng zhe sān gōng zi zhǐ diǎn yī èr nebổn cung còn đang chờ tam công tử chỉ bảo đôi điều đây.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men bù néng xiān fā zhì rén ma ?Chúng ta không thể ra tay trước để chiếm thế chủ động sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn shuò mò zài biān jùn yě shì hǔ shì dān dānnay Sóc Mạc nơi biên cương như hổ rình mồi.

HSK 6
0:03s
xīn cháo zhǔ shào guó yí nèi yōu wài huànTriều mới, vua trẻ, lòng người nghi kị, thù trong giặc ngoài,

HSK 6
0:03s