Cách dùng "你明知谢三生性多疑" (nǐ míng zhī xiè sān shēng xìng duō yí) trong hội thoại tiếng Trung
你明知谢三生性多疑
Rõ ràng người biết Tạ Tam tính tình đa nghi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
41:46
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 往后这宫中安危 还得多多仰仗他呢 | wǎng hòu zhè gōng zhōng ān wēi hái dé duō duō yǎng zhàng tā ne | Sau này, an nguy trong cung còn phải trông cậy cả vào ngài ấy. |
| 2▶ | 你明知谢三生性多疑 | nǐ míng zhī xiè sān shēng xìng duō yí | Rõ ràng người biết Tạ Tam tính tình đa nghi, |
| 3 | 却故意在他面前表现得对我青眼有加 | què gù yì zài tā miàn qián biǎo xiàn dé duì wǒ qīng yǎn yǒu jiā | vậy mà còn cố ý ra vẻ đặc biệt coi trọng ta trước mặt hắn, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
sī xià lǐ huàn tā yī shēng rǔ míng yě shì lǐ suǒ yīng dāngLúc riêng tư, gọi nhũ danh của đệ ấy cũng là lẽ đương nhiên.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ néng yǒu jīn rì kào de bú shì xiè shìtrưởng công chúa có được ngày hôm nay không phải dựa vào Tạ thị

HSK 6
0:03s
fǎn ér xiè shì kào de shì zhǎng gōng zhǔmà ngược lại Tạ thị mới phải dựa vào trưởng công chúa.

HSK 6
0:03s
jì rán yī mài lián zhī hé xū fán wén rù jié ?Đã là cành chung một cội, cần gì câu nệ lễ nghi rườm rà.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
běn gōng hái děng zhe sān gōng zi zhǐ diǎn yī èr nebổn cung còn đang chờ tam công tử chỉ bảo đôi điều đây.

HSK 1
0:03s
wǒ men bù néng xiān fā zhì rén ma ?Chúng ta không thể ra tay trước để chiếm thế chủ động sao?

HSK 5
0:03s
rú jīn shuò mò zài biān jùn yě shì hǔ shì dān dānnay Sóc Mạc nơi biên cương như hổ rình mồi.

HSK 6
0:03s
xīn cháo zhǔ shào guó yí nèi yōu wài huànTriều mới, vua trẻ, lòng người nghi kị, thù trong giặc ngoài,







