Cách dùng "你拿什么跟他们斗?" (nǐ ná shén me gēn tā men dòu ?) trong hội thoại tiếng Trung

shénmemendòu

Cô lấy gì để đấu với bọn họ đây?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1邓弈奉命监国 谢家累世功荫 你有什么?dèng yì fèng mìng jiān guó xiè jiā lěi shì gōng yīn nǐ yǒu shén me ?Đặng Dịch phụng mệnh giám quốc, Tạ gia đời đời hưởng phúc nhờ tổ tiên. Còn cô thì có gì?
2你拿什么跟他们斗?nǐ ná shén me gēn tā men dòu ?Cô lấy gì để đấu với bọn họ đây?
3你拿命搏得个长公主之位 不就是想要让萧珣后悔nǐ ná mìng bó dé gè zhǎng gōng zhǔ zhī wèi bù jiù shì xiǎng yào ràng xiāo xún hòu huǐCô liều mạng đổi lấy chức vị trưởng công chúa này chẳng phải là muốn khiến Tiêu Tuần hối hận sao?

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 1 of 7)
恭喜长公主得偿所愿
HSK 6
0:03s
gōng xǐ zhǎng gōng zhǔ dé cháng suǒ yuànChúc mừng trưởng công chúa đạt được tâm nguyện.

荣华富贵 你也如愿以偿
HSK 7
0:03s
róng huá fù guì nǐ yě rú yuàn yǐ chángVinh hoa phú quý, ngài cũng được như ý muốn rồi.

平安就好
HSK 5
0:03s
píng ān jiù hǎoBình an là tốt rồi.

这于礼不合啊
HSK 6
0:03s
zhè yú lǐ bù hé achuyện này trái với lễ nghi.

郎中令莫不是忘了
HSK 2
0:03s
láng zhōng lìng mò bú shì wàng leChẳng lẽ lang trung lệnh đã quên

谢大人 还没走?
HSK 3
0:03s
xiè dà rén hái méi zǒu ?Tạ đại nhân, vẫn chưa đi à?

私下里唤他一声乳名也是理所应当
HSK 3
0:03s
sī xià lǐ huàn tā yī shēng rǔ míng yě shì lǐ suǒ yīng dāngLúc riêng tư, gọi nhũ danh của đệ ấy cũng là lẽ đương nhiên.

长公主能有今日 靠的不是谢氏
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ néng yǒu jīn rì kào de bú shì xiè shìtrưởng công chúa có được ngày hôm nay không phải dựa vào Tạ thị

反而谢氏靠的是长公主
HSK 6
0:03s
fǎn ér xiè shì kào de shì zhǎng gōng zhǔmà ngược lại Tạ thị mới phải dựa vào trưởng công chúa.

既然一脉连枝 何须繁文缛节?
HSK 6
0:03s
jì rán yī mài lián zhī hé xū fán wén rù jié ?Đã là cành chung một cội, cần gì câu nệ lễ nghi rườm rà.

这样的一个人 不显山不露水
HSK 2
0:03s
zhè yàng de yí gè rén bù xiǎn shān bù lù shuǐMột người kín kẽ, ẩn mình như vậy

却更容易笑到最后
HSK 4
0:03s
què gèng róng yì xiào dào zuì hòucàng dễ trở thành người thắng cuộc sau cùng.

莫不是臣衣冠不整?
HSK 4
0:03s
mò bú shì chén yī guān bù zhěng ?lẽ nào là vì y phục của thần không chỉnh tề sao?

本宫还等着三公子指点一二呢
HSK 7
0:03s
běn gōng hái děng zhe sān gōng zi zhǐ diǎn yī èr nebổn cung còn đang chờ tam công tử chỉ bảo đôi điều đây.

狼子野心 已然昭昭
HSK 6
0:03s
láng zi yě xīn yǐ rán zhāo zhāoDã tâm lang sói rõ như ban ngày.

我们不能先发制人吗?
HSK 1
0:03s
wǒ men bù néng xiān fā zhì rén ma ?Chúng ta không thể ra tay trước để chiếm thế chủ động sao?

伤心欲绝 病缠卧榻
HSK 7
0:03s
shāng xīn yù jué bìng chán wò tàđau lòng đến mức bệnh nặng, nằm liệt giường

如今朔漠在边郡也是虎视眈眈
HSK 5
0:03s
rú jīn shuò mò zài biān jùn yě shì hǔ shì dān dānnay Sóc Mạc nơi biên cương như hổ rình mồi.

新朝主少国疑 内忧外患
HSK 6
0:03s
xīn cháo zhǔ shào guó yí nèi yōu wài huànTriều mới, vua trẻ, lòng người nghi kị, thù trong giặc ngoài,

长姐如母
HSK 6
0:03s
zhǎng jiě rú mǔTrưởng tỷ như mẹ.