Cách dùng "世事如棋 乾坤未定" (shì shì rú qí qián kūn wèi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

shìshì qiánkūnwèidìng

Thế cuộc như ván cờ, càn khôn chưa ấn định.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您还是拿回去吧nín hái shì ná huí qù bachiếc áo choàng này về đi.
2世事如棋 乾坤未定shì shì rú qí qián kūn wèi dìngThế cuộc như ván cờ, càn khôn chưa ấn định.
3阿九你断然拒绝 怕是草率了一点ā jiǔ nǐ duàn rán jù jué pà shì cǎo shuài le yì diǎnA Cửu, ngươi từ chối dứt khoát thế này e rằng hơi vội vàng rồi.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 6 of 7)
实乃是社稷之福
HSK 5
0:03s
shí nǎi shì shè jì zhī fúđúng là phúc phần của xã tắc.

真是坏了规矩啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì huài le guī jǔ aĐúng là phá hỏng quy tắc mà.

把自己当什么? 这岂是她该说的话?
HSK 4
0:03s
bǎ zì jǐ dāng shén me ? zhè qǐ shì tā gāi shuō de huà ?Tưởng mình là ai chứ? Đây đâu phải lời cô ta nên nói.

纯属越俎代庖 她…她这是僭越啊
HSK 2
0:03s
chún shǔ yuè zǔ dài páo tā … tā zhè shì jiàn yuè aRõ là vượt quyền hành sự. Cô ta… vượt quyền rồi đấy.

轮得到藩王质子?一派胡言
HSK 6
0:03s
lún dé dào fān wáng zhì zi ? yí pài hú yánkhi nào đến lượt con tin phiên vương chứ? Nói năng xằng bậy.

不过说来也奇怪
HSK 4
0:03s
bù guò shuō lái yě qí guàiChỉ là nói ra cũng lạ.

上朝好累啊 明日能不能不去啊?
HSK 2
0:03s
shàng cháo hǎo lèi a míng rì néng bù néng bù qù a ?Lên triều mệt quá đi. Ngày mai khỏi đi được không?

当心脚下 仔细摔着 好
HSK 7
0:03s
dāng xīn jiǎo xià zǐ xì shuāi zhe hǎoCẩn thận dưới chân, đừng để bị ngã. Vâng.

还望长公主见谅
HSK 6
0:03s
hái wàng zhǎng gōng zhǔ jiàn liàngmong trưởng công chúa thứ lỗi.

三公子来探望阿羽 自是不必同旁人知会
HSK 7
0:03s
sān gōng zi lái tàn wàng ā yǔ zì shì bù bì tóng páng rén zhī huìTam công tử tới thăm A Vũ, tất nhiên không cần báo cho người khác.

记得通知本宫一声
HSK 6
0:03s
jì de tōng zhī běn gōng yī shēngmong ngài nhớ báo với bổn cung

我也好有所准备
HSK 6
0:03s
wǒ yě hǎo yǒu suǒ zhǔn bèiđể ta còn chuẩn bị trước.

不过是个九连环
HSK 1
0:03s
bù guò shì gè jiǔ lián huánChỉ là một cửu liên hoàn thôi mà.

我知道你心中对我 对谢家有怨
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn zhōng duì wǒ duì xiè jiā yǒu yuànta biết trong lòng con oán hận ta và cả Tạ gia.

我们没能保护好你的父亲母亲
HSK 4
0:03s
wǒ men méi néng bǎo hù hǎo nǐ de fù qīn mǔ qīnBọn ta đã không thể bảo vệ tốt phụ thân, mẫu thân của con và cả con nữa.

往后 我定竭尽全力
HSK 7
0:03s
wǎng hòu wǒ dìng jié jìn quán lìSau này, ta nhất định sẽ dốc hết sức lực

你先去书房等我 好不好?
HSK 5
0:03s
nǐ xiān qù shū fáng děng wǒ hǎo bù hǎo ?Đệ tới thư phòng chờ ta trước, được không?

长公主不用宽慰我了
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ bù yòng kuān wèi wǒ leTrưởng công chúa không cần an ủi ta đâu.

我们没能及时赶到 护住他们一家
HSK 4
0:03s
wǒ men méi néng jí shí gǎn dào hù zhù tā men yī jiāBọn ta không đến kịp để bảo vệ cả nhà thái tử.

过些时日便好了
HSK 5
0:03s
guò xiē shí rì biàn hǎo lequa một thời gian sẽ ổn thôi.