Cách dùng "有个愿意为我舍命的你呀" (yǒu gè yuàn yì wèi wǒ shě mìng de nǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung
有个愿意为我舍命的你呀
yǒu gè yuàn yì wèi wǒ shě mìng de nǐ ya
Ta có một người nguyện vì ta mà liều mạng như ngươi đấy thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
43:11
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手里有什么? | shǒu lǐ yǒu shén me ? | trong tay có gì đây? |
| 2▶ | 有个愿意为我舍命的你呀 | yǒu gè yuàn yì wèi wǒ shě mìng de nǐ ya | Ta có một người nguyện vì ta mà liều mạng như ngươi đấy thôi. |
| 3 | 二敌二 何足惧? | èr dí èr hé zú jù ? | Hai đấu hai thì có gì đáng sợ? |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
sī xià lǐ huàn tā yī shēng rǔ míng yě shì lǐ suǒ yīng dāngLúc riêng tư, gọi nhũ danh của đệ ấy cũng là lẽ đương nhiên.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ néng yǒu jīn rì kào de bú shì xiè shìtrưởng công chúa có được ngày hôm nay không phải dựa vào Tạ thị

HSK 6
0:03s
fǎn ér xiè shì kào de shì zhǎng gōng zhǔmà ngược lại Tạ thị mới phải dựa vào trưởng công chúa.

HSK 6
0:03s
jì rán yī mài lián zhī hé xū fán wén rù jié ?Đã là cành chung một cội, cần gì câu nệ lễ nghi rườm rà.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
běn gōng hái děng zhe sān gōng zi zhǐ diǎn yī èr nebổn cung còn đang chờ tam công tử chỉ bảo đôi điều đây.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men bù néng xiān fā zhì rén ma ?Chúng ta không thể ra tay trước để chiếm thế chủ động sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn shuò mò zài biān jùn yě shì hǔ shì dān dānnay Sóc Mạc nơi biên cương như hổ rình mồi.

HSK 6
0:03s
xīn cháo zhǔ shào guó yí nèi yōu wài huànTriều mới, vua trẻ, lòng người nghi kị, thù trong giặc ngoài,

HSK 6
0:03s