Cách dùng "度过一个愉快的夜晚" (dù guò yí gè yú kuài de yè wǎn) trong hội thoại tiếng Trung

guòkuàidewǎn

buổi tối vui vẻ ở Dung Thành.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:49
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以请各位戴好眼镜 祝各位在容城suǒ yǐ qǐng gè wèi dài hǎo yǎn jìng zhù gè wèi zài róng chéngvì vậy xin mọi người đeo kính vào. Chúc mọi người có một
2度过一个愉快的夜晚dù guò yí gè yú kuài de yè wǎnbuổi tối vui vẻ ở Dung Thành.
3容城到了 请各位玩家有序下车róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 5 of 7)
这土膏你有何打算
HSK 7
0:03s
zhè tǔ gāo nǐ yǒu hé dǎ suàncô định tính sao với số thuốc phiện này đây?

我只盯着我想要的东西
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ dīng zhe wǒ xiǎng yào de dōng xīTôi chỉ nhắm vào thứ tôi muốn.

你知道你想要的是什么吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào nǐ xiǎng yào de shì shén me macô biết cô muốn thứ gì không?

让你们都住进我设计的房子里 吃饭吧 吃饭吧
HSK 5
0:03s
ràng nǐ men dōu zhù jìn wǒ shè jì de fáng zi lǐ chī fàn ba chī fàn ba♪ Vài hạt bụi trong gió lướt qua ♪ sẽ để mọi người ở trong ngôi nhà do con thiết kế. Ăn cơm đi, ăn cơm đi.

先吃饭吧 来 走 吃饭 爸 你是不是不信我
HSK 3
0:03s
xiān chī fàn ba lái zǒu chī fàn bà nǐ shì bú shì bù xìn wǒĂn cơm trước đã, nào. Đi, ăn cơm. Bố, bố không tin con à? ♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪

留学的事再等等吧 先把爸的腿治好
HSK 5
0:03s
liú xué de shì zài děng děng ba xiān bǎ bà de tuǐ zhì hǎoChuyện du học cứ hoãn lại đã. ♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪ Chữa khỏi chân cho bố trước đã.

我就想过那种简简单单的生活
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xiǎng guò nà zhǒng jiǎn jiǎn dān dān de shēng huó♪ Mới hay mình lại trả lời chậm vài nhịp ♪ Con chỉ muốn sống đơn giản thế thôi.

哪次真的得到了呢
HSK 3
0:03s
nǎ cì zhēn de dé dào le ne♪ Đêm nay cùng em vai kề vai, ngắm ánh sao rực rỡ ♪ có lần nào thật sự đạt được đâu.

都不能赢一次吗
HSK 4
0:03s
dōu bù néng yíng yī cì ma♪ Dẫu thường bị thực tại xô ngã ♪ cũng không thể thắng một lần sao?

报答对你有恩的冯部长
HSK 7
0:03s
bào dá duì nǐ yǒu ēn de féng bù zhǎng♪ Nhưng thế gian này vẫn luôn có người giống như em, sẽ bắt đầu lại ♪ báo đáp bộ trưởng Phùng có ơn với cô.

怪不得以为我会跟冯酉金走
HSK 7
0:03s
guài bù dé yǐ wéi wǒ huì gēn féng yǒu jīn zǒuHèn gì lại tưởng tôi sẽ đi theo Phùng Dậu Kim.

我终于找到你了 快 给我钱
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú zhǎo dào nǐ le kuài gěi wǒ qiánCuối cùng cũng tìm thấy cậu rồi. Mau, đưa tiền cho tớ.

你哪儿来那么多钱啊 刚挣的啊 你随便拿
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ ér lái nà me duō qián a gāng zhēng de a nǐ suí biàn náSao cậu có nhiều tiền thế? Vừa kiếm được đấy. Cậu cứ lấy tự nhiên.

你好 是不是有任何需求都可以找你 当然
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo shì bú shì yǒu rèn hé xū qiú dōu kě yǐ zhǎo nǐ dāng ránChào cô. Có phải muốn gì cũng có thể tìm cô không? Tất nhiên.

土膏 怎么出手
HSK 7
0:03s
tǔ gāo zěn me chū shǒuThuốc phiện bán thế nào?

谁拿了我的土膏
HSK 2
0:03s
shuí ná le wǒ de tǔ gāoAi lấy thuốc phiện của mình rồi?

免费送你的时候你不要 跑到这来偷鸡摸狗
HSK 4
0:03s
miǎn fèi sòng nǐ de shí hòu nǐ bú yào pǎo dào zhè lái tōu jī mō gǒuLúc cho không thì không lấy, lại chạy đến đây ăn trộm.

是你啊 你就是那个接头人
HSK 2
0:03s
shì nǐ a nǐ jiù shì nà ge jiē tóu rénLà anh à? Anh là người liên lạc đó hả?

把东西给我 你的任务就完成了
HSK 4
0:03s
bǎ dōng xī gěi wǒ nǐ de rèn wù jiù wán chéng leĐưa đồ cho tôi nhiệm vụ của cô sẽ hoàn thành.

你的任务好像暴露了 想相信谁
HSK 6
0:03s
nǐ de rèn wù hǎo xiàng bào lù le xiǎng xiāng xìn shuíNhiệm vụ của cô hình như bị lộ rồi. Muốn tin ai