Cách dùng "度过一个愉快的夜晚" (dù guò yí gè yú kuài de yè wǎn) trong hội thoại tiếng Trung

guòkuàidewǎn

buổi tối vui vẻ ở Dung Thành.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:49
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以请各位戴好眼镜 祝各位在容城suǒ yǐ qǐng gè wèi dài hǎo yǎn jìng zhù gè wèi zài róng chéngvì vậy xin mọi người đeo kính vào. Chúc mọi người có một
2度过一个愉快的夜晚dù guò yí gè yú kuài de yè wǎnbuổi tối vui vẻ ở Dung Thành.
3容城到了 请各位玩家有序下车róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 6 of 7)
这个问题早就已经有了答案
HSK 4
0:03s
zhè ge wèn tí zǎo jiù yǐ jīng yǒu le dá ànvấn đề này đã có đáp án từ lâu rồi.

之前是你救了我
HSK 5
0:03s
zhī qián shì nǐ jiù le wǒTrước đó là anh cứu tôi sao?

准确地来说 是我在宁泽臣的枪下救了你
HSK 6
0:03s
zhǔn què dì lái shuō shì wǒ zài níng zé chén de qiāng xià jiù le nǐNói chính xác hơn là tôi đã cứu cô dưới họng súng của Ninh Trạch Thần,

还差点搭上了我自己
HSK 2
0:03s
hái chà diǎn dā shàng le wǒ zì jǐcòn suýt chút làm liên lụy đến tôi.

所以我和宁局长 你们不是一伙的
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ hé níng jú zhǎng nǐ men bú shì yī huǒ deCho nên tôi và cục trưởng Ninh... Các anh không phải đồng bọn.

怎么听着不像夸人呢
HSK 6
0:03s
zěn me tīng zhe bù xiàng kuā rén neSao nghe chẳng giống khen gì hết vậy?

辛苦了 孙小姐 你做了正确的选择
HSK 5
0:03s
xīn kǔ le sūn xiǎo jiě nǐ zuò le zhèng què de xuǎn zéVất vả rồi, cô Tôn. Cô đã lựa chọn đúng.

总不能让你救错了人 是吧
HSK 5
0:03s
zǒng bù néng ràng nǐ jiù cuò le rén shì baCũng đâu thể để anh cứu nhầm người chứ.

任务已经结束了 但危险还没结束 赶紧去火车站
HSK 4
0:03s
rèn wù yǐ jīng jié shù le dàn wēi xiǎn hái méi jié shù gǎn jǐn qù huǒ chē zhàn♪ Em hỡi hãy cứ khép mắt lại ♪ Nhiệm vụ kết thúc rồi. Nhưng nguy hiểm vẫn chưa kết thúc. Đến ga tàu ngay đi.

一定要活着离开容城
HSK 4
0:03s
yí dìng yào huó zhe lí kāi róng chéngNhất định phải còn sống rời khỏi Dung Thành. ♪ Đừng vội tỉnh giấc nhé ♪

站住 再不站住就开枪了
HSK 2
0:03s
zhàn zhù zài bù zhàn zhù jiù kāi qiāng le♪ Ngày mai mình sẽ lại gặp nhau thôi ♪ Đứng lại. Không đứng lại tôi nổ súng đấy.

留洋学生孙嘉莹 死亡出局
HSK 7
0:03s
liú yáng xué shēng sūn jiā yíng sǐ wáng chū júDu học sinh Tôn Gia Oánh tử vong, rời cuộc chơi.

我 不会是第一个死的吧
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì shì dì yí gè sǐ de baTôi không phải người chết đầu tiên chứ?

是谁杀的我
HSK 6
0:03s
shì shuí shā de wǒAi giết tôi vậy?

我都输了 你们都不让人死个明白
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shū le nǐ men dōu bù ràng rén sǐ gè míng báiTôi thua rồi mà các anh cũng không để người ta chết cho rõ ràng.

你在不在家啊 你们家的水又漏到我们家来了
HSK 5
0:03s
nǐ zài bù zài jiā a nǐ men jiā de shuǐ yòu lòu dào wǒ men jiā lái leCô có nhà không? Nước nhà cô lại rò sang nhà tôi rồi,

你们家楼下那个陈大宝呀 我看就是心眼坏
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā lóu xià nà ge chén dà bǎo ya wǒ kàn jiù shì xīn yǎn huàiTớ thấy tên Trần Đại Bảo dưới lầu nhà mấy cậu xấu bụng lắm.

社区不是早就鉴定过了吗 漏水不是他自己的问题嘛
HSK 6
0:03s
shè qū bú shì zǎo jiù jiàn dìng guò le ma lòu shuǐ bú shì tā zì jǐ de wèn tí maChẳng phải khu phố đã giám định từ lâu rồi à? Rò nước là do chính anh ta đấy chứ.

对了 我昨天走得急 复盘都没来得及听 最后
HSK 4
0:03s
duì le wǒ zuó tiān zǒu dé jí fù pán dōu méi lái de jí tīng zuì hòuPhải rồi, hôm qua tớ đi vội quá chưa kịp nghe tổng kết. Cuối cùng

他可不是普通的非玩家角色 说是一共有四个阵营
HSK 7
0:03s
tā kě bú shì pǔ tōng de fēi wán jiā jué sè shuō shì yī gòng yǒu sì gè zhèn yíngAnh ta không phải NPC bình thường đâu. Thấy bảo tổng cộng có bốn phe.