Cách dùng "大哥 我实在唱不下去了" (dà gē wǒ shí zài chàng bù xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung
大哥 我实在唱不下去了
dà gē wǒ shí zài chàng bù xià qù le
Anh ơi. Tôi thật sự hát không nổi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
20:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 开 | kāi | ♪Nở...♪ |
| 2▶ | 大哥 我实在唱不下去了 | dà gē wǒ shí zài chàng bù xià qù le | Anh ơi. Tôi thật sự hát không nổi nữa. |
| 3 | 要不我陪您喝一个 | yào bù wǒ péi nín hē yí gè | Hay là tôi uống với anh một ly nhé? |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dào shí hòu zhǐ huā shí kuài qián tīng yī shǒu gē tā men yě bù hǎo yì sī yaĐến lúc đó chỉ bỏ mười tệ để nghe một bài hát, họ cũng sẽ biết ngại chứ.

HSK 4
0:03s
wǒ yào bǎi fēn zhī èr shí nǐ men liǎ gè bǎi fēn zhī sì shí nà bù xíngEm lấy 20%. Hai chị mỗi người 40%. Không được.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng bù hǎo yì sī zhǐ diǎn yī shǒuđảm bảo họ sẽ ngại, không chỉ gọi một bài.

HSK 6
0:03s
bù zū mǎi de qǐ jiù mǎi mǎi bù qǐ jiù suànKhông cho thuê. Mua được thì mua. Không mua được thì thôi.

HSK 6
0:03s
yào shì zū gěi nǐ zhè huí tóu wǒ mài gěi shuí qù amà cho các cô thuê thì sau này tôi còn bán cho ai nữa?

HSK 6
0:03s
liàng zǎi wǒ men zài shāng liáng shāng liáng maAnh đẹp trai, chúng ta thương lượng thêm chút đi.

HSK 5
0:03s
dà bái tiān de gěi wǒ lǎo gōng pāo mèi yǎnGiữa ban ngày ban mặt mà dám liếc mắt đưa tình với chồng tôi,

HSK 6
0:03s
yào bù suàn le ba wǎn zhī míng tiān wǒ men hái shì qù shì jiè zhī chuāngHay là thôi đi, Uyển Chi. Ngày mai chúng ta đến Cửa Sổ Thế Giới

HSK 4
0:03s
yù dào yì diǎn kùn nán jiù fàng qì yǒng yuǎn bú huì chéng gōngChỉ gặp chút khó khăn mà bỏ cuộc thì sẽ không bao giờ thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǎng jiàn shí le ne jiù zhè me dìng leem còn học hỏi được nhiều mà. Chốt vậy đi.

HSK 7
0:03s
hé huǒ hái yǒu yí gè qián tí jiù shì gè jìn suǒ néngHợp tác còn có một điều kiện nữa. Đó là mỗi người phát huy hết khả năng.

HSK 2
0:03s
nín kàn kàn jiù zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 a méi wèn tí méi wèn tíAnh xem đi. Bài "Thủy Thủ" này nhé. Được ạ, được ạ.





