Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "合作愉快" (hé zuò yú kuài) trong hội thoại tiếng Trung

合作愉快

hé zuò yú kuài

Hợp tác vui vẻ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:23
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1点歌diǎn gē(Chọn bài đây.)
2合作愉快hé zuò yú kuàiHợp tác vui vẻ.
3你们先吃着啊 我先收设备 好nǐ men xiān chī zhe a wǒ xiān shōu shè bèi hǎoMọi người cứ ăn trước nhé. Tôi cất thiết bị cái. Được.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
您看看要点什么 点这个《水手》 《水手》 好的
HSK 1
0:03s
nín kàn kàn yào diǎn shén me diǎn zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 《 shuǐ shǒu 》 hǎo deAnh xem muốn gọi món gì? Gọi bài "Thủy Thủ" này đi. "Thủy Thủ". Được.

这首不会换一首 会什么唱什么
HSK 4
0:03s
zhè shǒu bú huì huàn yī shǒu huì shén me chàng shén meKhông biết bài này thì đổi bài khác. Biết bài nào thì hát bài đó.

念歌词会吧 我就喜欢听你的声音
HSK 5
0:03s
niàn gē cí huì ba wǒ jiù xǐ huān tīng nǐ de shēng yīnĐọc lời bài hát thì phải biết chứ? Tôi chỉ thích nghe giọng của cô.

我 这 这 不给面子 是吧
HSK 1
0:03s
wǒ zhè zhè bù gěi miàn zi shì baTôi... Cái này... Không nể mặt tôi à?

非常吻合 待会儿你能不能帮我 插播一条广告啊
HSK 7
0:03s
fēi cháng wěn hé dài huì er nǐ néng bù néng bāng wǒ chā bō yī tiáo guǎng gào atiềm năng của anh nữa chứ. Lát nữa em có thể chèn giúp anh một quảng cáo không?

不行 这好不容易 营造起来的氛围
HSK 7
0:03s
bù xíng zhè hǎo bù róng yì yíng zào qǐ lái de fēn wéiKhông được. Mãi mới tạo được bầu không khí này.

不是 求求你了 机会难得
HSK 5
0:03s
bú shì qiú qiú nǐ le jī huì nán déLàm ơn đi mà. Cơ hội hiếm có.

方婉之 你太了不起了 我太佩服你了
HSK 6
0:03s
fāng wǎn zhī nǐ tài liǎo bù qǐ le wǒ tài pèi fú nǐ lePhương Uyển Chi, em đỉnh quá. Chị phục em quá đi.

我要是跟你们一样 会唱歌 也不至于受这个罪啊
HSK 6
0:03s
wǒ yào shì gēn nǐ men yī yàng huì chàng gē yě bù zhì yú shòu zhè ge zuì aNếu em biết hát như các chị thì cũng đâu phải khổ thế này.

不过你说的免费 可不行啊 这个条件我没答应
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ shuō de miǎn fèi kě bù xíng a zhè ge tiáo jiàn wǒ méi dā yìngNhưng miễn phí như em nói thì không được đâu. Điều kiện đó thì anh chưa đồng ý.

那你当时也没说啊 就是默认 就是啊 你说的嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ dāng shí yě méi shuō a jiù shì mò rèn jiù shì a nǐ shuō de maLúc đó anh cũng đâu nói gì. Coi như ngầm đồng ý rồi. Đúng đó. Chính anh nói

今天是十一号桌 非要点我出节目
HSK 3
0:03s
jīn tiān shì shí yī hào zhuō fēi yào diǎn wǒ chū jié mùHôm nay là bàn số 11 nhất định bắt tôi biểu diễn.

我也不是全为你打广告 更不会跟你斤斤计较
HSK 4
0:03s
wǒ yě bú shì quán wèi nǐ dǎ guǎng gào gèng bú huì gēn nǐ jīn jīn jì jiàoTôi cũng không hẳn vì quảng cáo cho anh. Càng không tính toán với anh.

合伙的原则只有利益 我看出来了
HSK 7
0:03s
hé huǒ de yuán zé zhǐ yǒu lì yì wǒ kàn chū lái leNguyên tắc hợp tác chỉ có lợi ích, tôi hiểu điều đó.

干吗呢 柱子哥 我这儿熬了点梨水
HSK 7
0:03s
gàn má ne zhù zi gē wǒ zhè ér áo le diǎn lí shuǐĐang làm gì vậy? Anh Trụ. Em nấu chút nước lê.

本来想给大爷送过去 你来得正好 代劳了
HSK 5
0:03s
běn lái xiǎng gěi dà yé sòng guò qù nǐ lái de zhèng hǎo dài láo leĐịnh mang sang cho bác. Anh đến đúng lúc lắm. Nhờ anh mang giúp.

哪敢麻烦柱子哥上灶啊 我们去外面吃了
HSK 7
0:03s
nǎ gǎn má fán zhù zi gē shàng zào a wǒ men qù wài miàn chī leSao dám làm phiền anh Trụ vào bếp. Bọn em ra ngoài ăn.

深圳夜景可美了 带刘大爷出去转转
HSK 5
0:03s
shēn zhèn yè jǐng kě měi le dài liú dà yé chū qù zhuǎn zhuǎnCảnh đêm Thâm Quyến đẹp lắm. Dẫn bác Lưu ra ngoài đi dạo.

一个大老爷们儿 追出去那么远 就为掰扯钱的事
HSK 5
0:03s
yí gè dà lǎo yé men ér zhuī chū qù nà me yuǎn jiù wèi bāi chě qián de shìĐàn ông con trai gì mà đuổi theo xa như vậy để kỳ kèo chuyện tiền nong,

我是说 都好久没有人追过我了 昨天晚上
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō dōu hǎo jiǔ méi yǒu rén zhuī guò wǒ le zuó tiān wǎn shàngChị đang nói lâu lắm rồi không có ai tán chị. Tối hôm qua