Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们两个一唱一和的" (nǐ men liǎng gè yī chàng yī hè de) trong hội thoại tiếng Trung

你们两个一唱一和的

nǐ men liǎng gè yī chàng yī hè de

Hai người này kẻ tung người hứng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:55
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有效的投入 带来更高的产出 这就叫经营策略yǒu xiào de tóu rù dài lái gèng gāo de chǎn chū zhè jiù jiào jīng yíng cè lüèĐầu tư hiệu quả mang lại lợi nhuận cao hơn. Đó gọi là chiến lược kinh doanh.
2你们两个一唱一和的nǐ men liǎng gè yī chàng yī hè deHai người này kẻ tung người hứng.
3不光倩倩唱 李娟 你也唱 你们两个风格还互补bù guāng qiàn qiàn chàng lǐ juān nǐ yě chàng nǐ men liǎng gè fēng gé hái hù bǔKhông chỉ mỗi Thiến Thiến hát, Lý Quyên, chị cũng hát đi. Hai chị còn bù trừ phong cách cho nhau.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 1 of 7)
今天倩倩给我上了一课
HSK 1
0:03s
jīn tiān qiàn qiàn gěi wǒ shàng le yī kèHôm nay chị Thiến đã dạy cho em một bài học.

到时候只花十块钱 听一首歌 他们也不好意思呀
HSK 5
0:03s
dào shí hòu zhǐ huā shí kuài qián tīng yī shǒu gē tā men yě bù hǎo yì sī yaĐến lúc đó chỉ bỏ mười tệ để nghe một bài hát, họ cũng sẽ biết ngại chứ.

我要百分之二十 你们俩各百分之四十 那不行
HSK 4
0:03s
wǒ yào bǎi fēn zhī èr shí nǐ men liǎ gè bǎi fēn zhī sì shí nà bù xíngEm lấy 20%. Hai chị mỗi người 40%. Không được.

他们肯定不好意思 只点一首
HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng bù hǎo yì sī zhǐ diǎn yī shǒuđảm bảo họ sẽ ngại, không chỉ gọi một bài.

不租 买得起就买 买不起就算
HSK 6
0:03s
bù zū mǎi de qǐ jiù mǎi mǎi bù qǐ jiù suànKhông cho thuê. Mua được thì mua. Không mua được thì thôi.

要是租给你 这回头我卖给谁去啊
HSK 6
0:03s
yào shì zū gěi nǐ zhè huí tóu wǒ mài gěi shuí qù amà cho các cô thuê thì sau này tôi còn bán cho ai nữa?

靓仔 我们再商量商量嘛
HSK 6
0:03s
liàng zǎi wǒ men zài shāng liáng shāng liáng maAnh đẹp trai, chúng ta thương lượng thêm chút đi.

大白天的 给我老公抛媚眼
HSK 5
0:03s
dà bái tiān de gěi wǒ lǎo gōng pāo mèi yǎnGiữa ban ngày ban mặt mà dám liếc mắt đưa tình với chồng tôi,

要不算了吧 婉之 明天我们 还是去世界之窗
HSK 6
0:03s
yào bù suàn le ba wǎn zhī míng tiān wǒ men hái shì qù shì jiè zhī chuāngHay là thôi đi, Uyển Chi. Ngày mai chúng ta đến Cửa Sổ Thế Giới

这都第五家了
HSK 1
0:03s
zhè dōu dì wǔ jiā leĐây đã là cửa hàng thứ năm rồi.

遇到一点困难就放弃 永远不会成功
HSK 4
0:03s
yù dào yì diǎn kùn nán jiù fàng qì yǒng yuǎn bú huì chéng gōngChỉ gặp chút khó khăn mà bỏ cuộc thì sẽ không bao giờ thành công.

同学 这么巧啊
HSK 4
0:03s
tóng xué zhè me qiǎo aCô bạn, trùng hợp thật đấy.

不是 你干吗 声音太刺耳了
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ gàn má shēng yīn tài cì ěr leƠ. Em làm gì thế? Âm thanh chói tai quá.

我还长见识了呢 就这么定了
HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǎng jiàn shí le ne jiù zhè me dìng leem còn học hỏi được nhiều mà. Chốt vậy đi.

那他分的可够多的
HSK 4
0:03s
nà tā fēn de kě gòu duō deThế thì anh ta được chia nhiều đó.

合伙还有一个前提 就是各尽所能
HSK 7
0:03s
hé huǒ hái yǒu yí gè qián tí jiù shì gè jìn suǒ néngHợp tác còn có một điều kiện nữa. Đó là mỗi người phát huy hết khả năng.

晚上我绝对不掉链子
HSK 5
0:03s
wǎn shàng wǒ jué duì bù diào liàn ziTối nay anh chắc chắn không làm hỏng việc.

您看看 就这个《水手》啊 没问题 没问题
HSK 2
0:03s
nín kàn kàn jiù zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 a méi wèn tí méi wèn tíAnh xem đi. Bài "Thủy Thủ" này nhé. Được ạ, được ạ.

那我就为大家献丑啦
HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù wèi dà jiā xiàn chǒu laVậy tôi xin được múa rìu qua mắt thợ nhé.

您看看要点什么 点这个《水手》 《水手》 好的
HSK 1
0:03s
nín kàn kàn yào diǎn shén me diǎn zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 《 shuǐ shǒu 》 hǎo deAnh xem muốn gọi món gì? Gọi bài "Thủy Thủ" này đi. "Thủy Thủ". Được.