Cách dùng "手头特别紧" (shǒu tóu tè bié jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
手头特别紧
shǒu tóu tè bié jǐn
Lại rất tiết kiệm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没在社会上混过 也没啥坏心思 | méi zài shè huì shàng hùn guò yě méi shá huài xīn sī | chưa từng va chạm xã hội, cũng không có tâm địa xấu. |
| 2▶ | 手头特别紧 | shǒu tóu tè bié jǐn | Lại rất tiết kiệm. |
| 3 | 在深圳这些年挣下的钱 | zài shēn zhèn zhè xiē nián zhēng xià de qián | Số tiền kiếm được ở Thâm Quyến những năm qua |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ xiàn zài tè bié zì xìnEm nói các chị nghe, bây giờ em cực kỳ tự tin.

HSK 7
0:03s
nǐ xiān shuì wǒ yě shàng qù còu gè rè nào huí láiBố đi ngủ trước đi. Con cũng lên góp vui chút. Quay lại.

HSK 7
0:03s
nà hái shì nǐ men liǎng gè bǐ jiào lì hài a jìng nǐ menHai đứa vẫn giỏi hơn. Mời hai đứa.

HSK 3
0:03s
bù xíng zǎo fàn wǒ jiù méi chū ràng nǐ men shòu lěi leKhông được. Bữa sáng em cũng không ra, để các chị vất vả rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ yī dào wǎn shàng jiù mèng dào nǐ wǒ mǎn nǎo zi dōu shì nǐĐêm nào anh cũng mơ thấy em. Trong đầu anh toàn là em.

HSK 4
0:03s
zán liǎ hǎo ba nǐ fàng kāi wǒ nǐ sōng kāi wǒ wǒ xǐ huān nǐ- Mình yêu nhau đi. - Anh buông tôi ra! Anh buông tôi ra! Anh thích em!

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
téng téng téng nǐ sōng kāi lǐ juān bié nào leĐau quá. Buông ra đi, Lý Quyên. Đừng đùa nữa.

HSK 6
0:03s
fāng wǎn zhī shì wǒ mèi wǒ jǐng gào nǐ aPhương Uyển Chi là em gái tôi, tôi cảnh cáo anh đấy.









