Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "手头特别紧" (shǒu tóu tè bié jǐn) trong hội thoại tiếng Trung

手头特别紧

shǒu tóu tè bié jǐn

Lại rất tiết kiệm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没在社会上混过 也没啥坏心思méi zài shè huì shàng hùn guò yě méi shá huài xīn sīchưa từng va chạm xã hội, cũng không có tâm địa xấu.
2手头特别紧shǒu tóu tè bié jǐnLại rất tiết kiệm.
3在深圳这些年挣下的钱zài shēn zhèn zhè xiē nián zhēng xià de qiánSố tiền kiếm được ở Thâm Quyến những năm qua

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 5 of 7)
你再欺负她 把你耳朵给你拧掉
HSK 7
0:03s
nǐ zài qī fù tā bǎ nǐ ěr duǒ gěi nǐ níng diàoNếu anh còn bắt nạt nó, tôi sẽ vặn rớt tai anh luôn.

我喜欢她 我心疼她还来不及呢 人家让你疼了吗
HSK 6
0:03s
wǒ xǐ huān tā wǒ xīn téng tā hái lái bù jí ne rén jiā ràng nǐ téng le maTôi thích cô ấy, thương cô ấy còn không kịp nữa là. Người ta bảo anh thương à?

耍流氓你还嘴硬 是吧 你再打我 我告我爸了
HSK 7
0:03s
shuǎ liú máng nǐ huán zuǐ yìng shì ba nǐ zài dǎ wǒ wǒ gào wǒ bà leGiở trò đồi bại mà còn to mồm. Cô còn đánh nữa là tôi mách bố tôi đấy.

我现在追小方你来挡横
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài zhuī xiǎo fāng nǐ lái dǎng héngbây giờ tôi theo đuổi bé Phương mà cô cũng cản.

方婉之是我妹 她的事就是我的事
HSK 2
0:03s
fāng wǎn zhī shì wǒ mèi tā de shì jiù shì wǒ de shìPhương Uyển Chi là em gái tôi. Chuyện của nó chính là chuyện của tôi.

一家人道什么歉
HSK 4
0:03s
yī jiā rén dào shén me qiànNgười một nhà cả, xin lỗi gì chứ.

我就被你吸引住了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bèi nǐ xī yǐn zhù leanh đã bị em thu hút rồi.

你们食堂招工 是为了给你刘柱选媳妇
HSK 6
0:03s
nǐ men shí táng zhāo gōng shì wèi le gěi nǐ liú zhù xuǎn xí fùNhà ăn của các anh tuyển người là để chọn vợ cho anh à?

这话可千万别传出去
HSK 4
0:03s
zhè huà kě qiān wàn bié zhuàn chū qùChuyện này tuyệt đối đừng đồn ra ngoài.

我不考虑交男朋友 我也不考虑结婚
HSK 4
0:03s
wǒ bù kǎo lǜ jiāo nán péng yǒu wǒ yě bù kǎo lǜ jié hūnEm không định có bạn trai, cũng không định kết hôn.

没在社会上混过 也没啥坏心思
HSK 7
0:03s
méi zài shè huì shàng hùn guò yě méi shá huài xīn sīchưa từng va chạm xã hội, cũng không có tâm địa xấu.

一分都没花过 要加在一起啊
HSK 3
0:03s
yī fēn dōu méi huā guò yào jiā zài yì qǐ achưa tiêu một đồng nào. Nếu cộng lại

我不想谈恋爱
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng tán liàn àiCháu không muốn yêu đương.

家你当 钱你管
HSK 4
0:03s
jiā nǐ dāng qián nǐ guǎnviệc nhà cô quản, tiền cô giữ.

我们家柱子配不上你啊
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā zhù zi pèi bù shàng nǐ athằng Trụ nhà tôi không xứng với cô không?

别以为念了两天书
HSK 5
0:03s
bié yǐ wéi niàn le liǎng tiān shūĐừng tưởng đi học được vài năm

就太拿自己当回事了
HSK 4
0:03s
jiù tài ná zì jǐ dāng huí shì lelà đã coi mình tài giỏi lắm.

怎么又是市长的女儿了
HSK 1
0:03s
zěn me yòu shì shì zhǎng de nǚ ér leSao giờ lại thành con gái thị trưởng rồi?

咋不撒泡尿 自己照照自己嘛 不能
HSK 6
0:03s
zǎ bù sā pào niào zì jǐ zhào zhào zì jǐ ma bù néngSao không soi gương nhìn lại bản thân mình đi. Không thể nào.

反正这女人你高攀不起
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhè nǚ rén nǐ gāo pān bù qǐTóm lại mày không với tới con bé ấy.