Cách dùng "被迫逃去港岛" (bèi pò táo qù gǎng dǎo) trong hội thoại tiếng Trung
被迫逃去港岛
buộc phải trốn sang Hồng Kông, Trung Quốc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他被人算计了 | tā bèi rén suàn jì le | ông ấy bị người ta hãm hại, |
| 2▶ | 被迫逃去港岛 | bèi pò táo qù gǎng dǎo | buộc phải trốn sang Hồng Kông, Trung Quốc. |
| 3 | 我没事了 | wǒ méi shì le | Tôi không sao rồi. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
zuì hòu jiù bǎ quán bù de shì dōu gào sù nín lenên cuối cùng đã nói hết mọi chuyện cho bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gū jì yú nǎi nǎi yě lèi le nǐ yě zǎo diǎn xiū xī aChắc bà Vu cũng mệt rồi. Con cũng nghỉ ngơi sớm đi nhé.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì dìng zhè ge shí jiān de nào zhōng aSao mình lại đặt báo thức vào giờ này nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn jiāng yán zài tǎo lùn gōng zuò jiù méi jìn qù dǎ rǎo nǐ men leEm thấy anh với Khương Nghiên đang bàn chuyện công việc, nên không vào làm phiền hai người.

HSK 6
0:03s
zài shuō le wǒ xīn lǐ hái xiǎng zhe yú nǎi nǎi de shìHơn nữa, trong lòng em vẫn đang nghĩ đến chuyện của bà Vu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí bǎ rì zi guò hǎoChúng ta nên học theo bà, sống cho tốt cuộc sống của mình.








