Cách dùng "满意 非常满意" (mǎn yì fēi cháng mǎn yì) trong hội thoại tiếng Trung

mǎn fēichángmǎn

- Hài lòng. - Rất hài lòng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:56
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还都满意吗hái dōu mǎn yì macủa đồng chí Tiểu Hạ không?
2满意 非常满意mǎn yì fēi cháng mǎn yì- Hài lòng. - Rất hài lòng.
3现在xiàn zàiBây giờ,

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 6 of 12)
我们应该向她学习 把日子过好
HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí bǎ rì zi guò hǎoChúng ta nên học theo bà, sống cho tốt cuộc sống của mình.

那些把我们困住的事情 都会解决的
HSK 3
0:03s
nà xiē bǎ wǒ men kùn zhù de shì qíng dū huì jiě jué deNhững chuyện đang trói buộc chúng ta rồi sẽ được giải quyết thôi.

但我们再磨蹭的话 就赶不上 去江城的飞机了
HSK 3
0:03s
dàn wǒ men zài mó cèng de huà jiù gǎn bù shàng qù jiāng chéng de fēi jī leNhưng nếu chúng ta còn chần chừ nữa thì sẽ không kịp chuyến bay đi Giang Thành đâu.

走吧 行 我把门关上 好
HSK 3
0:03s
zǒu ba xíng wǒ bǎ mén guān shàng hǎoĐi thôi. Được, em khóa cửa lại đã. Được.

你怎么回事 紧张什么呀 我头回参加这种活动
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me huí shì jǐn zhāng shén me ya wǒ tóu huí cān jiā zhè zhǒng huó dòngCậu làm sao vậy? Sao lại căng thẳng thế? Đây là lần đầu tôi tham gia loại hoạt động như thế này,

有点激动 感觉随时擦肩而过的 可能都是大师
HSK 6
0:03s
yǒu diǎn jī dòng gǎn jué suí shí cā jiān ér guò de kě néng dōu shì dà shīnên hơi kích động. Cảm giác như bất cứ lúc nào cũng có thể có các bậc thầy lướt qua cả.

还怕什么呀 我不像夏总你 是根正苗红
HSK 7
0:03s
hái pà shén me ya wǒ bù xiàng xià zǒng nǐ shì gēn zhèng miáo hóngcòn sợ gì nữa? Tôi đâu giống sếp Hạ, xuất thân chính quy,

我这个半路出家的 实在是没有底气
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge bàn lù chū jiā de shí zài shì méi yǒu dǐ qìTôi là người rẽ ngang giữa chừng, thật sự không có tự tin lắm.

这就是和 茅老师齐名的那个
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì hé máo lǎo shī qí míng de nà geĐây chính là bậc thầy cùng nổi danh với thầy Mao,

南茅北宁 宁彦凡宁老师吧
HSK 1
0:03s
nán máo běi níng níng yàn fán níng lǎo shī baNam có Mao, Bắc có Ninh, thầy Ninh Ngạn Phàm đúng không?

我听说 您推荐了一个
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō nín tuī jiàn le yí gèTôi nghe nói ông đã tiến cử

你这是亲自出马
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì qīn zì chū mǎhôm nay ông đích thân đến đây

我给你介绍一下啊 这位就是
HSK 2
0:03s
wǒ gěi nǐ jiè shào yī xià a zhè wèi jiù shìĐể thầy giới thiệu với em. Đây chính là

大名鼎鼎的宁彦凡老师
HSK 7
0:03s
dà míng dǐng dǐng de níng yàn fán lǎo shīthầy Ninh Ngạn Phàm cực kỳ nổi tiếng.

真是江山代有才人出啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì jiāng shān dài yǒu cái rén chū aĐúng là đời đời đều có nhân tài mới xuất hiện.

又是华清建筑系毕业的
HSK 4
0:03s
yòu shì huá qīng jiàn zhù xì bì yè delại tốt nghiệp khoa Kiến trúc Hoa Thanh.

这么巧啊 我也是华清 建筑系毕业的
HSK 4
0:03s
zhè me qiǎo a wǒ yě shì huá qīng jiàn zhù xì bì yè deTrùng hợp thật, tôi cũng tốt nghiệp khoa Kiến trúc ở Hoa Thanh.

怎么在学校的时候 没有见过这位师妹
HSK 2
0:03s
zěn me zài xué xiào de shí hòu méi yǒu jiàn guò zhè wèi shī mèiSao lúc còn ở trường tôi lại chưa từng gặp cô đàn em này nhỉ?

您哪一届的 我是八零届的
HSK 5
0:03s
nín nǎ yī jiè de wǒ shì bā líng jiè deAnh khóa nào thế? Tôi khóa 80.

原来是八零届的大师哥
HSK 4
0:03s
yuán lái shì bā líng jiè de dà shī gēHóa ra là đàn anh khóa 80.