Cách dùng "她是和以前不一样了" (tā shì hé yǐ qián bù yí yàng le) trong hội thoại tiếng Trung
她是和以前不一样了
tā shì hé yǐ qián bù yí yàng le
Cô ấy đã khác trước rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
6:47
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 搞谍战 | gǎo dié zhàn | làm gián điệp? |
| 2▶ | 她是和以前不一样了 | tā shì hé yǐ qián bù yí yàng le | Cô ấy đã khác trước rồi, |
| 3 | 但也不至于为了钱 出卖灵魂 | dàn yě bù zhì yú wèi le qián chū mài líng hún | nhưng cũng chưa đến mức vì tiền mà bán rẻ linh hồn. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì hòu jiù bǎ quán bù de shì dōu gào sù nín lenên cuối cùng đã nói hết mọi chuyện cho bà.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gū jì yú nǎi nǎi yě lèi le nǐ yě zǎo diǎn xiū xī aChắc bà Vu cũng mệt rồi. Con cũng nghỉ ngơi sớm đi nhé.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì dìng zhè ge shí jiān de nào zhōng aSao mình lại đặt báo thức vào giờ này nhỉ?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn jiāng yán zài tǎo lùn gōng zuò jiù méi jìn qù dǎ rǎo nǐ men leEm thấy anh với Khương Nghiên đang bàn chuyện công việc, nên không vào làm phiền hai người.

HSK 6
0:03s
zài shuō le wǒ xīn lǐ hái xiǎng zhe yú nǎi nǎi de shìHơn nữa, trong lòng em vẫn đang nghĩ đến chuyện của bà Vu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí bǎ rì zi guò hǎoChúng ta nên học theo bà, sống cho tốt cuộc sống của mình.